first TV role, vai diễn đầu tiên trên truyền hình, spend my first year at university, trải qua năm nhất đại học, filming a TV drama, quay một bộ phim truyền hình, act at school, diễn xuất ở trường học, love the book, yêu thích cuốn sách, imagine myself playing the role, tưởng tượng bản thân vào vai diễn, take a year off, nghỉ một năm, go travelling before university, đi du lịch trước khi vào đại học, plans to turn the book into a TV drama, kế hoạch chuyển thể cuốn sách thành phim truyền hình, go for the part, ứng tuyển cho vai diễn, send my photograph to the director, gửi ảnh cho đạo diễn, persuade somebody to meet someone, thuyết phục ai gặp ai đó, get the part, giành được vai diễn, outdoor filming, quay phim ngoài trời, get permission from the university, xin phép nhà trường, be away for three weeks, vắng mặt ba tuần, write the essays I had missed, viết bù các bài luận đã bỏ lỡ, find out about something, phát hiện / biết được điều gì đó, an amazing experience, một trải nghiệm tuyệt vời, be lucky, gặp may mắn, definitely want to make acting my career, chắc chắn muốn theo đuổi diễn xuất như sự nghiệp, come from an acting family, xuất thân từ gia đình làm nghệ thuật, an opera singer, ca sĩ opera, try out for TV parts, thử vai cho các chương trình truyền hình, receive any offers, nhận được lời mời, manage it all, xoay xở mọi việc, have a full social life, có đời sống xã hội phong phú, appear in college plays, tham gia các vở kịch ở trường đại học, first year at university is over, năm nhất đại học đã kết thúc, off to Greece for the summer, đi Hy Lạp vào mùa hè

Reading part 4

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?