feedback, ý kiến phản hồi, nhận xét, tight, chặt chẽ, sít sao, (lịch trình) dày đặc, sequence, trình tự, chuỗi tiến trình, properly, một cách đúng đắn, ra trò, tử tế, pack, đóng gói, thu xếp hành lý, refer to sth, tham khảo, nhắc đến cái gì, audience, khán giả, thính giả, need the nerves to do sth, cần sự dũng cảm/can đảm để làm gì, were I to do sth, svo, Đảo ngữ câu điều kiện loại 2 (Nếu tôi làm gì đó, thì...), a run-through, sự diễn tập, duyệt qua, tổng duyệt, take notes, ghi chú, ghi chép, slide sth on, trượt/đẩy cái gì vào (hoặc đeo vật gì đó vào nhẹ nhàng), awkward, gượng gạo, ngượng ngùng, lúng túng, beforehand, trước, từ trước (chuẩn bị trước), opportunity, cơ hội, thời cơ, end up doing sth, cuối cùng lại (làm gì đó ngoài kế hoạch), a joint presentation, một bài thuyết trình chung / nhóm, skill development, sự phát triển kỹ năng, be aware of sth, nhận thức được, ý thức được cái gì, make sth smooth, làm cho cái gì trôi chảy, mượt mà, practice doing sth, luyện tập làm việc gì, reduce sb's nerves, làm ai bớt lo lắng, giảm căng thẳng, take sb's mind off sth, giúp ai quên đi/thôi nghĩ về điều gì phiền muộn, devote time to doing sth, cống hiến/dành thời gian để làm việc gì

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?