đột nhập vào, break into, mọi căn hộ, every apartment, trong tòa nhà, in the building, trong khi tất cả người thuê nhà đều vắng mặt, while all the tenants were out, giặt quần áo, wash his clothes, tại tiệm giặt ủi tự phục vụ, at the laundromat, thăm một người bạn, visit a friend, ở bệnh viện, in the hospital, đi dã ngoại, have a picnic, ở bãi biển, at the beach, chơi quần vợt, play tennis, trong công viên, in the park, đi vắng, be away, tham dự một trận bóng đá, attend a football game, đi khỏi thành phố, out of town, thăm các cháu của bà ấy, visit her grandchildren, không hề biết, have no idea, trong khi họ đi vắng, while they were away, chiều hôm qua, yesterday afternoon, một ngày không may mắn, an unfortunate day, người phụ nữ lớn tuổi, the elderly lady, các sinh viên đại học, the college students, những người ở số 151 phố River, the people at 151 River Street, đi xa, không có mặt ở địa phương, be out of town, đang thăm ai đó, be visiting someone, đang đi dã ngoại, be having a picnic, đang chơi quần vợt, be playing tennis, đang tham dự một trận bóng đá, be attending a football game

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?