I am a teacher, Tôi là một giáo viên, I teach English at a primary school, Tôi dạy tiếng Anh tại một trường tiểu học, I get up early every morning, Tôi thức dậy sớm vào mỗi buổi sáng, I get up at five thirty, Tôi thức dậy vào lúc năm giờ ba mươi, I do morning exercise, Tôi tập thể dục buổi sáng, I have breakfast at six o'clock, Tôi ăn sáng vào lúc sáu giờ, I go to school at six forty-five, Tôi đến trường vào lúc sáu giờ bốn mươi lăm, I have my first class at seven thirty, Tôi có tiết học đầu tiên vào lúc bảy giờ ba mươi, I have lunch at school, Tôi ăn trưa ở trường, I have lunch at eleven fifteen, Tôi ăn trưa vào lúc mười một giờ mười lăm, I go home at five o'clock, Tôi về nhà vào lúc năm giờ, I have dinner at six thirty, Tôi ăn tối vào lúc sáu giờ ba mươi, I read books in the evening, Tôi đọc sách vào buổi tối, I go to bed at ten o'clock, Tôi đi ngủ vào lúc mười giờ, My day is busy but happy, Ngày của tôi bận rộn nhưng hạnh phúc, I love my pupils, Tôi yêu những học trò của mình

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?