environment, môi trường, environmental, thuộc về môi trường, protect, bảo vệ, protection, sự bảo vệ, environmental protection, bảo vệ môi trường, problem, vấn đề, environmental problems, các vấn đề về môi trường, serious, nghiêm trọng, trầm trọng, pollution, sự ô nhiễm, pollute, gây ô nhiễm, habitat, môi trường sống, nơi sống, ecosystem, hệ sinh thái, resident, người dân, dân cư, loss, sự mất, sự tổn hại, quality, chất lượng, globe, quả cầu, địa cầu, global, toàn cầu, global warming, sự ấm lên toàn cầu, endanger, gây nguy hiểm, species, loài (động vật, thực vật), endangered species, các loài có nguy cơ bị tuyệt chủng, footprint, dấu chân, vết chân, carbon, cac-bon, carbon footprint, dấu chân cac-bon, carbon dioxide, đi ô xít cac-bon, oxygen, khí ô- xi, toxic, độc hại, release, thải, làm thoát ra, device, thiết bị, turn, xoay, lật, turn on, mở, bật, turn off, tắt, reduce, giảm, giảm bớt, reuse, tái sử dụng, recycle, tái chế, avoid, tránh, stop, dừng, ngăn chặn, plant, trồng, volunteer, tình nguyện, người tình nguyện, save, cứu, tiết kiệm, product, sản phẩm, single-use, để sử dụng một lần, single-use products, các sản phẩm chỉ sử dụng một lần, litter, rác, vứt rác bừa bãi, rubbish, rác rưởi, plastic rubbish, rác nhựa, pick up rubbish, nhặt, thu gom rác, cut, cắt, chặt, cut down trees, chặt cây, campfire, lửa trại, building a campfire, đốt lửa trại, marine, thuộc biển, wildlife, động vật hoang dã, diverse, da dạng, gồm nhiều loại khác nhau, coral, san hô, dugong, con cá cúi, bò biển, earth, trái đất

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?