ban (v), bị cấm, bị ngăn cấm, keep up-to-date (v), cập nhật, gossip (v,n), nói chuyện phiếm, chuyện ngồi lê đôi mách, productivity (n), năng suất lao động, qualify (v) - qualified (adj) – qualification (n), đủ trình độ, bằng cấp, defend (v)- defence (n)-defensive (adj), bảo vệ - có tính phòng thủ, occupation (n), nghề nghiệp, công việc, work different shift (v), làm việc theo ca, temporary job (n), công việc tạm thời, permanent job (n), công việc lâu dài, ổn định, billboard (n), biển quảng cáo lớn đặt ngoài trời, thường ở ven đường, trên cao tốc hoặc trên các tòa nhà, agency (n) – E.G advertising agency (n), cơ quan, tổ chức, công ty, product placement (n), quảng cáo cài cắm sản phẩm (sản phẩm hoặc thương hiệu được xuất hiện một cách tự nhiên trong phim ảnh, chương trình truyền hình, video, trò chơi điện tử), individual (n, adj), cá nhân, riêng lẻ, conference (n), hội nghị, hội thảo, cuộc họp lớn, efficient (adj) – efficiently (adv) – efficiency (n), hiệu quả, tính hiệu quả, pedestrian (adj,n), khách bộ hành, người đi bộ

GRF ITETS - Unit 8.3

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?