classroom, lớp học, phòng học, eraser, cục tẩy, page, trang (sách), paper, giấy, tờ giấy, pen, bút mực, pencil, bút chì, playground, sân chơi, rubber, cục tẩy, ruler, thước kẻ, schoolbag, cặp học sinh, tablet, máy tính bảng, teacher, giáo viên, draw lines, vẽ các đường thẳng, take to school, mang đến trường, wear glasses, đeo kính, that, đó, kia (số ít), those, đó, kia (số nhiều)

Unit 22 - Starters

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?