trường học, school, lớp học, classroom, giáo viên, teacher, học sinh, student, hiệu trưởng, principal, cặp sách, school bag, ba lô, backpack, sách, book, vở, notebook, sách giáo khoa, textbook, bút chì, pencil, bút mực, pen, thước kẻ, ruler, cục tẩy, eraser, hộp bút, pencil case, bàn học, desk, ghế, chair, bảng, board, bảng trắng, whiteboard, bảng đen, blackboard, thư viện, library, sân chơi, playground, phòng máy tính, computer room, phòng âm nhạc, music room, phòng mỹ thuật, art room, phòng khoa học, science room, phòng thể chất, gym, sân trường, school yard, văn phòng, office, căn tin, canteen, Tiếng Anh, English, Toán, Maths, Khoa học, Science, Mỹ thuật, Art, Âm nhạc, Music, Thể dục, PE (Physical Education), Tin học, IT, học, study, học, tiếp thu, learn, đọc, read, viết, write, vẽ, draw, lắng nghe, listen, nói, speak, trả lời, answer, hỏi, ask, mở, open, đóng, close, ngồi, sit, đứng, stand

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?