traditional view, Quan điểm truyền thống, conflict (n/v), Xung đột, be in conflict with somebody, Đang có xung đột với ai, come into conflict with somebody, Vướng vào xung đột với ai, get into conflict with somebody, Vướng vào xung đột với ai, characteristic (n), Đặc điểm, quality (n) - characteristic, Đặc điểm, phẩm chất, feature (n), Đặc điểm, common (a), Thông thường, phổ biến, uncommon (a), Không phổ biến, cultural values, Giá trị văn hóa, belong to somebody or sometime, Thuộc về ai hoặc điều gì, special (a), Đặc biệt, important (a), Quan trọng, vital (a), Vô cùng quan trọng, thiết yếu, crucial (a), Cực kỳ quan trọng, primary (a), Chính, quan trọng hàng đầu, chief (a), Chính, chủ yếu, imperative (a), Cấp thiết, bắt buộc, particular (a), Riêng, cụ thể; đặc biệt, certain (a), Nhất định, cụ thể, specific (a), Cụ thể, general (a), Chung, tổng quát, exceptional (a), Đặc biệt, xuất sắc, ordinary (a), Bình thường, in particular, Nói riêng, đặc biệt là, in general, Nhìn chung, nói chung, exist (v), Tồn tại, existence (n), Sự tồn tại, influence (v), Ảnh hưởng, affect (v), Ảnh hưởng, impact (v), Tác động, ảnh hưởng, treat somebody with sometime, Đối xử với ai bằng thái độ hoặc cách thức nào đó, treat somebody for sometime, Điều trị cho ai về bệnh gì, treat sometime with sometime, Xử lý cái gì bằng chất hoặc phương pháp nào đó, deal with, Xử lý, giải quyết, đương đầu, handle (v), Xử lý, giải quyết, social (a), Thuộc về xã hội, sociable (a), Hòa đồng, socialize (v), Giao tiếp, hòa nhập, society (n), Xã hội, economic (a), Thuộc về kinh tế, economical (a), Tiết kiệm, economize (v), Tiết kiệm, tighten one's belt, Thắt lưng buộc bụng, chi tiêu tiết kiệm, economy (n), Nền kinh tế, economics (n), Kinh tế học, condition (n), Điều kiện, tình trạng, breadwinner (n), Người trụ cột, người kiếm thu nhập chính trong gia đình, valuable (a), Có giá trị, invaluable (a), Vô giá, cực kỳ có giá trị, priceless (a), Vô giá, valueless (a), Không có giá trị, worthless (a), Không có giá trị, uniform (n), Đồng phục, rule (n), Quy định, regulation (n), Quy định, legislation (n), Hệ thống pháp luật, luật pháp, law (n), Luật, as a rule, Như thường lệ, nhìn chung, usually (adv), Thường thường, normally (adv), Thông thường, ordinarily (adv), Thông thường, customarily (adv), Theo thông lệ, rule (v), Cai trị, chi phối, govern (v), Cai trị, quản lý, head (v), Lãnh đạo, đứng đầu, run (v), Điều hành, control (v), Kiểm soát, rule sometime out, Loại bỏ, loại trừ khả năng nào đó, eliminate (v), Loại bỏ, exclude (v), Loại trừ, reject (v), Từ chối, bác bỏ, dismiss (v), Bác bỏ, loại bỏ, ask somebody for permission, Xin phép ai, give somebody permission, Cho phép ai, duty (n), Bổn phận, trách nhiệm, responsibility (n), Trách nhiệm, be on duty, Đang trực ca, đang làm nhiệm vụ, be off duty, Không trực ca, hết giờ làm nhiệm vụ, be different from, Khác so với, differ from, Khác so với, different (a), Khác biệt, distinct (a), Khác biệt, riêng biệt, contrasting (a), Tương phản, various (a), Đa dạng, nhiều loại, century (n), Thế kỷ, historic (a), Quan trọng, mang dấu ấn lịch sử, historical (a), Thuộc về lịch sử, quá khứ, history (n), Lịch sử, refer to, Đề cập đến, grow up, Lớn lên, bring up somebody, Nuôi dưỡng ai, bring up sometime, Đề cập đến vấn đề gì, experience (v), Trải nghiệm, trải qua, experience (n), Kinh nghiệm, trải nghiệm, inexperience (n), Sự thiếu kinh nghiệm, be experienced in sometime/V-ing, Có kinh nghiệm trong việc gì
0%
UNIT 2: THE GENERATION GAP (2)
Share
Share
by
Msbaongoc
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?