Field trip, Chuyến đi thực tế, Heritage, Di sản, Heritage site, Khu di tích, Appreciate, Cảm kích, đánh giá cao, Appreciation, Sự cảm kích, sự đánh giá cao, Appreciable, Tương đối, đáng kể, Appreciative, Tán thưởng, cảm kích, đánh giá cao, Trending, Đang thịnh hành, Challenge, Thách thức; sự thách thức, Issue, Phát hành; vấn đề, History, Lịch sử, Historic, Nổi tiếng trong lịch sử, có tính lịch sử, Historical, Thuộc hoặc liên quan tới lịch sử; có thật trong lịch sử, Historian, Nhà sử học, Restore, Khôi phục, hồi phục, Pedestrian, Khách bộ hành, người đi bộ, Folk, Dân gian; dân ca, Floating market, Chợ nổi, Delta, Châu thổ; đồng bằng, Original, Nguyên bản, độc đáo, Architecture, Công trình kiến trúc; kiến trúc, Urban, Thuộc thành phố, đô thị, Ancient, Cổ đại, cổ, Culture, Văn hóa, Cultural, Thuộc văn hóa, Monument, Tượng đài, Natural, Thuộc tự nhiên, Nature, Thiên nhiên, tự nhiên, bản chất, Mixed, Lẫn lộn, trộn lẫn, Complex, Phức tạp, rắc rối; quần thể, Landscape, Phong cảnh; bức tranh miêu tả vùng nông thôn, Scenic, Thuộc cảnh vật, có phong cảnh đẹp, Recommend, Khuyên, giới thiệu, Suggest, Đề nghị, đề xuất, Suggestion, Sự đề nghị, sự gợi ý, đề xuất, Suggestive, Mang tính gợi ý, gợi nhớ, Suggestible, Dễ bị ảnh hưởng bởi đề nghị của người khác, Preserve, Bảo vệ, lưu giữ, bảo quản, Preservation, Sự giữ gìn, bảo tồn, Preservative, Chất bảo quản, Fashionable, Hợp thời trang, Limestone, Đá vôi, Valley, Thung lũng, Sustainable, Không làm hại môi trường; bền vững, Imperial Citadel, Hoàng thành, Individual, Một mình; riêng lẻ; từng người, cá nhân, Crowdfunding, Huy động vốn từ cộng đồng, Non-profit, Phi lợi nhuận, Donate, Quyên góp, ủng hộ, Donation, Sự quyên góp, Fine, Tiền phạt, Damage, Sự hư hại; gây hư hại, Unique, Độc nhất vô nhị, Punishment, Sự trừng phạt, Crime, Tội phạm, tội ác, Need to do something, Cần phải làm gì đó, Plan to do something, Lên kế hoạch làm gì, Plan on doing something, Lên kế hoạch làm gì, Pass down, Truyền lại, Prevent somebody from doing something, Ngăn cản ai làm gì đó, Encourage somebody to do something, Khuyến khích ai làm điều gì, Encourage doing something, Khuyến khích làm điều gì đó, Invite somebody to do something, Mời ai làm gì đó, Suggest doing something, Gợi ý làm điều gì đó, Have a keen interest in something, Có hứng thú với cái gì, Be related to something, Có liên quan đến cái gì, Give voice to something, Bày tỏ quan điểm, suy nghĩ về điều gì, Care about, Quan tâm đến, Propose doing something, Đề xuất làm gì đó, Set up, Thiết lập, thành lập, Take action, Hành động, Make use of something, Tận dụng cái gì, Raise one's awareness of something, Nâng cao nhận thức của ai đó về điều gì, Heighten one's awareness of something, Nâng cao nhận thức của ai đó về điều gì, Increase one's awareness of something, Nâng cao nhận thức của ai đó về điều gì, Raise awareness about something, Nâng cao mối quan tâm, nhận thức về một tình huống hoặc lĩnh vực cụ thể, Introduce something to somebody, Giới thiệu cái gì với ai, Introduce somebody to somebody, Giới thiệu ai với ai, Be famous for something, Nổi tiếng vì cái gì, As a result, Do đó, do vậy, As a consequence, Do đó, do vậy, Deal with, Đối phó, giải quyết, Present a challenge to somebody, Đặt ra một thách thức cho ai, Present a challenge to something, Đặt ra một thách thức cho cái gì, Raise money for something, Gây quỹ cho cái gì, Regardless of, Bất kể, bất chấp, Face time in prison, Đối mặt với thời gian ngồi tù, Stop somebody from doing something, Ngăn chặn ai làm gì đó, Throw something at somebody, Ném cái gì vào ai
0%
UNIT 6
Share
Share
Share
by
Msbaongoc
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?