academic education, giáo dục học thuật, academic study, việc học mang tính học thuật, nghiên cứu học thuật, bachelor’s degree, bằng cử nhân, be accepted into, được chấp nhận vào, career advisor, người tư vấn nghề nghiệp, career option, sự lựa chọn nghề nghiệp, cover living costs, chi trả chi phí sinh hoạt, critical thinking, tư duy phản biện, do apprenticeship, đi thực tập, học nghề, duration of study, thời gian học tập, earn a salary, kiếm tiền, nhận lương, educational journey, quá trình học tập, follow the dream, theo đuổi ước mơ, full-time education, giáo dục toàn thời gian/ chính quy, further study, việc học cao hơn, gain knowledge, thu nhận kiến thức, give opinion, đưa ra ý kiến, grow sb’s business, phát triển việc kinh doanh của ai, hands-on experience, kinh nghiệm thực hành, higher education, giáo dục đại học, job market, thị trường việc làm, job-specific skill, kĩ năng cho một ngành nghề cụ thể, master’s degree, bằng thạc sĩ, on the job, khi làm việc, research skill, kĩ năng nghiên cứu, sixth-form college, trường cao đẳng hình thức thứ sáu (16-19 tuổi) chuẩn bị cho học sinh vào các trường đại học, take a year off, nghỉ một năm, university entrance exam, kỳ thi tuyển sinh đại học, vocational education, giáo dục nghề nghiệp, career education, giáo dục nghề nghiệp, technical education, giáo dục kỹ thuật, vocational school, trường dạy nghề, vocational training, đào tạo nghề, get into, được nhận vào (trường), focus on, tập trung, apply for, ứng tuyển, succeed in, thành công, related to, liên quan đến, education fair, hội chợ giáo dục, earn high grades, đạt điểm cao

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?