Depend, Phụ thuộc vào, tùy thuộc, Dependent, Dựa vào, phụ thuộc, Dependable, Đáng tin cậy, Independent, Độc lập, không phụ thuộc, Independence, Sự độc lập, Dependence, Sự nương tựa, sự phụ thuộc, Responsible, Có trách nhiệm, Irresponsible, Vô trách nhiệm, Responsibility, Trách nhiệm, Irresponsibility, Sự vô trách nhiệm, Manage, Giải quyết, quản lý, kiểm soát, Management, Việc quản lý, Manageable, Có thể quản lý được, dễ giải quyết, Manager, Người quản lý, Time management, Quản lý thời gian, Money management, Quản lý tiền bạc, Schedule, Kế hoạch, lịch trình, Install, Lắp đặt, Self-motivated, Có khả năng tự thúc đẩy, có động lực tự thân, Motivate, Thúc đẩy, Motivation, Sự thúc đẩy, động lực, Motivated, Có động lực, Self-study, Tự học, Trust, Tin tưởng; sự tin tưởng, Life skill, Kỹ năng sống, Honest, Trung thực, thật thà, Honesty, Sự trung thực, sự thật thà, Dishonest, Không trung thực, Dishonesty, Sự không trung thực, Reliable, Có thể tin tưởng, Rely, Phụ thuộc, dựa vào, Reliant, Dựa dẫm, phụ thuộc, Reliability, Sự tin cậy, Harm, Sự tổn hại; gây hại, Harmful, Có hại, Harmless, Vô hại, Pressure, Áp lực, áp suất, sức ép, Decision-making skill, Kỹ năng ra quyết định, Teenager, Người ở độ tuổi thanh thiếu niên, Teenage, Thuộc độ tuổi thanh thiếu niên, Public transport, Phương tiện giao thông công cộng, Identify, Nhận ra, nhận dạng, Solve, Giải quyết, tìm ra lời giải, Solution, Giải pháp, cách giải quyết, Option, Sự lựa chọn, tùy chọn, Optional, Không bắt buộc, tùy chọn, Review, Xem xét, Specific, Rõ ràng, cụ thể, đặc trưng, riêng biệt, Extracurricular activity, Hoạt động ngoại khóa, Separately, Tách biệt, riêng biệt, Washing powder, Bột giặt, Washing liquid, Nước giặt, Instruction, Chỉ dẫn, hướng dẫn, Item, Khoản; món; đồ, Rinse, Giặt, súc; rửa, Measure, Đo lường, Sense of responsibility, Tinh thần trách nhiệm, Organized, Được tổ chức tốt, có tổ chức, Curious, Tò mò, ham hiểu biết, Characteristic, Đặc trưng, Keep doing something, Tiếp tục làm gì, From time to time, Thỉnh thoảng, đôi lúc, Used to do something, Thường làm gì trong quá khứ, Have the confidence to do something, Có sự tự tin để làm điều gì đó, Deal with something, Đối phó, giải quyết cái gì, Earn one's trust, Giành được lòng tin của ai, Out and about, Đi đây đi đó, thường xuyên ra ngoài, Be good at something, Giỏi về việc gì, Be good at doing something, Giỏi làm việc gì, Be good for somebody, Tốt cho ai, Be good for something, Tốt cho cái gì, Do one's laundry, Giặt quần áo của mình, Teach somebody how to do something, Dạy ai cách làm điều gì, Be responsible with something, Có trách nhiệm trong việc sử dụng hoặc quản lý cái gì, Be responsible for something, Có trách nhiệm về điều gì, Be responsible for doing something, Có trách nhiệm làm điều gì, Take responsibility for something, Chịu trách nhiệm về điều gì, Take responsibility for doing something, Chịu trách nhiệm làm điều gì, Do chores, Làm việc vặt, Encourage somebody to do something, Khuyến khích ai làm điều gì, Without something, Mà không có cái gì, Without doing something, Mà không làm điều gì, Sign up for something, Đăng ký cái gì, Force somebody to do something, Buộc ai phải làm gì, Make sure, Bảo đảm, chắc chắn, Get round, Tránh né; đi lại, di chuyển, Come up with, Nghĩ ra, nảy ra, Write down, Viết ra, ghi chú, Base something on something, Căn cứ cái gì trên cái gì, Make a choice, Đưa ra lựa chọn, Move forward, Tiến lên phía trước, Carry out, Tiến hành, thực hiện, Get into the habit of something, Có thói quen làm hoặc thực hiện điều gì, Make use of, Tận dụng, Make a list, Lập danh sách, Make decisions, Đưa ra quyết định, Remove something from something, Loại bỏ cái gì khỏi cái gì, Add something to something, Thêm cái gì vào cái gì, Set goals to do something, Đặt mục tiêu để làm gì, Make plans to do something, Lập kế hoạch để làm gì

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?