Present Simple tên tiếng Việt là thì _________________________., Hiện tại tiếp diễn, Quá khứ tiếp diễn, Hiện tại đơn, Quá khứ đơn, Cách dùng của Hiện tại đơn là:, Dùng để chỉ thói quen hàng ngày, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại., Dùng để chỉ một sự việc, một sự thật hiển nhiên., Dùng để chỉ một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hoặc lịch trình., Cả A, B, C đều đúng, Các dấu hiệu của Hiện tại đơn là:, last night/ week/ ...., once a week/ twice a year/ three times a month/ ...., Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, sometimes, often, never, rarely, B và C đều đúng, Trạng từ chỉ tần suất ___________________ động từ thường, đứng trước, đứng ở giữa, đứng sau, bên phải, Trạng từ chỉ tần suất ________________ trợ động từ, động từ khuyết thiếu và động từ be., đứng trước, đứng sau, đứng ở giữa, bên phải, Trạng từ chỉ tần suất ________________ động từ thường và trợ động từ., bên trái, đứng trước, đứng sau, đứng ở giữa, Trạng từ "sometimes" có nghĩa là, luôn luôn, đôi khi, thường xuyên, hiếm khi, Math, Science, English, Art, P.E là các môn, toán, khoa học, tiếng Anh, mĩ thuật, thể dục, khoa học, toán, tiếng Anh, mĩ thuật, thể dục, địa lí, âm nhạc, tiếng anh, hoá học, thể dục, âm nhạc, thể dục, toán, mĩ thuật, hoá học, Môn học là từ, draw, subject, paper, excited, yêu thích là, helpful, boring, trouble, favorite
0%
Present simple Review
Share
Share
by
Khuehuynh7998
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Airplane
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?