今天星期几?, Hôm nay là ngày mấy?, Hôm nay là thứ mấy?, Hôm nay là năm nào?, Hôm nay là tháng mấy?, 明天我们去学校。, Hôm nay chúng tôi đi học., Hôm qua chúng tôi đi học., Ngày mai chúng tôi đọc sách., Ngày mai chúng tôi đi học., 昨天你看书吗?, Hôm nay bạn đọc sách không?, Ngày mai bạn đọc sách không?, Hôm qua bạn đọc sách không?, Hôm qua bạn đi học không?, 请问,今天几号?, Xin hỏi, hôm nay là thứ mấy?, Xin hỏi, bạn tên là gì?, Xin hỏi, hôm nay là ngày mấy?, Xin hỏi, bạn bao nhiêu tuổi?, 星期一我不去学校。, Thứ Hai tôi không đi học., Thứ Ba tôi không đi học., Thứ Hai tôi không đọc sách., Thứ Hai tôi không về nhà., 星期天他在家看书。, Chủ nhật anh ấy đi học., Chủ nhật anh ấy ở nhà đọc sách., Chủ nhật anh ấy đi chơi., Chủ nhật anh ấy viết chữ Hán., 我的同学是中文老师。, Bạn học của tôi là giáo viên tiếng Trung., Giáo viên của tôi là học sinh., Bạn học của tôi là người Mỹ., Bạn tôi là giáo viên tiếng Trung, 明天星期五。, Ngày mai là thứ tư., Ngày mai là thứ năm., Ngày mai là thứ sáu., Ngày mai là thứ bảy., 她看很多中文书。, Cô ấy viết rất nhiều chữ Hán., Cô ấy mua rất nhiều sách., Cô ấy thích giáo viên Trung Quốc., Cô ấy đọc rất nhiều sách tiếng Trung., 今天八月十五号。, Hôm nay là ngày 8 tháng 15., Hôm nay là ngày 5 tháng 8., Hôm nay là ngày 15 tháng 8., Hôm nay là ngày 18 tháng 5., 星期三我爸爸在家看书。, Thứ ba bố tôi ở nhà đọc sách., Thứ tư bố tôi ở nhà đọc sách., Thứ năm bố tôi ở nhà đọc sách., Thứ tư mẹ tôi ở nhà đọc sách., 你会读这个汉字吗?, Bạn biết viết chữ Hán này không?, Bạn biết đọc chữ Hán này không?, Bạn biết nói tiếng Trung không?, Bạn biết nấu ăn không?, 昨天星期三。, Hôm qua là thứ hai., Hôm qua là thứ ba., Hôm qua là thứ tư., Hôm qua là thứ năm., 今天老师去学校吗?, Hôm nay giáo viên đi học không?, Hôm nay giáo viên đến trường không?, Hôm nay học sinh đến trường không?, Hôm nay giáo viên đọc sách không?, 我妈妈问今天星期几。, Mẹ tôi hỏi hôm nay là ngày mấy., Mẹ tôi hỏi hôm nay là thứ mấy., Mẹ tôi hỏi ai là giáo viên., Mẹ tôi hỏi ai là học sinh., 星期天他们不去学校。, Chủ nhật họ không đi học., Chủ nhật họ không đọc sách., Thứ bảy họ không đi học., Chủ nhật họ không về nhà., 今天谁在学校看书?, Hôm nay ai viết chữ Hán ở trường?, Hôm nay ai đọc sách ở trường?, Hôm nay ai là giáo viên?, Hôm nay ai biết tiếng Trung?, 我家有很多中文书。, Nhà tôi có rất nhiều giáo viên., Nhà tôi có rất nhiều học sinh., Nhà tôi có rất nhiều sách tiếng Trung., Nhà tôi có rất nhiều chữ Hán., 明天几号?, Ngày mai là thứ mấy?, Ngày mai là tháng mấy?, Ngày mai là năm nào?, Ngày mai là ngày mấy?, 他们的女儿星期一去学校。, Con gái họ đi học vào thứ ba., Con gái họ đi học vào thứ tư., Con gái họ đi học vào thứ hai., Con gái họ đi học vào thứ năm., 这个汉字是谁写的?, Chữ Hán này ai đọc?, Chữ Hán này ai nói?, Chữ Hán này ai xem?, Chữ Hán này ai viết?
0%
BAII7
Share
Share
Share
by
Tuyenkhang20
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Quiz
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?