Uninterested /ʌn’ɪntərestɪd/ (a) - Lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm, không chú ý, không để ý, Disinterested /dɪ’sɪntrəstɪd/ (a) - Vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi, Formally /’fɔ:məli/ (adv) - (một cách) chính thức, Formerly /’fɔ:məli/ (adv) - Trước đây, Considerable /kən’sɪdərəbl/ (a) - Rất lớn, to tát, đáng kể, Considerate /kən’sɪdərət/ (a) - Ân cần, chu đáo; cẩn thận, thận trọng, Appreciable /ə’pri:ʃəbl/ (a) - Có thể đánh giá, thấy rõ được; đáng kể, Appreciative /ə’pri:ʃətɪv/ (a) - Biết thưởng thức, biết ơn, Forgettable /fə’getəbl/ (a) - Có thể quên được, Forgetful /fə’getfl/ (a) - Hay quên, Expectation /,ekspek’teɪʃn/ (n) - Sự trông chờ, sự hy vọng (của một người), Expectancy /ɪk’spektənsi/ (n) - Sự chờ mong, hy vọng (thường liên quan đến khoảng thời gian được dự kiến để điều gì diễn ra), Respectable /rɪ’spektəbl/ (a) - Đáng kính trọng; đứng đắn, đàng hoàng; khá lớn, đáng kể, Respective /rɪ’spektɪv/ (a) - Riêng của mỗi người/vật; tương ứng, Respectful /rɪ’spektfl/ (a) - Thể hiện sự tôn trọng, tôn kính, lễ phép, Comprehensible /,kɒmprɪ’hensəbl/ (a) - Có thể hiểu được, có thể lĩnh ngộ, Comprehensive /,kɒmprɪ’hensɪv/ (a) - Bao quát, toàn diện, Beneficent /bə’nefɪsənt/ (a) - Hay làm phúc, hay làm việc thiện, Beneficial /,benɪ’fɪʃl/ (a) - Có ích, có lợi, Complimentary /,kɒmplɪ’mentəri/ (a) - Ca ngợi, mời, biếu, Complementary /,kɒmplɪ’mentəri/ (a) - Bổ sung, bù, Farther /’fɑ:ðə(r)/ (a) - Xa hơn (thường để chỉ khoảng cách vật lý), Further /’fɜ:ðə(r)/ (a) - Xa hơn (dùng để chỉ khoảng cách vật lý cũng như khoảng cách khác như không gian, thời gian; có thể chỉ mức độ); thêm vào đó, Sensible /’sensəbl/ (a) - Biết điều, hợp lý, nhận thấy, Sensitive /’sensɪtɪv/ (a) - Nhạy cảm, dễ bị tổn thương, truyền cảm, thông cảm, Responsible /rɪ’spɒnsəbl/ (a) - Chịu trách nhiệm; đáng tin cậy, Responsive /rɪ’spɒnsɪv/ (a) - Đáp lại, phản ứng nhanh nhẹn, Successful /sək’sesfl/ (a) - Thành công, Successive /sək’sesɪv/ (a) - Liên tiếp, kế tiếp, Classical /’klæsɪkl/ (a) - Cổ điển, thuộc về truyền thống lâu đời, Classic /’klæsik/ (a) - Kinh điển, Deadly /’dedli/ (a) - Chết người; cực kỳ, hết sức, Deathly /’deθli/ (a) - Như chết, Continual /kən’tɪnjʊəl/ (a) - Liên tục nhưng có ngắt quãng, Continuous /kən’tɪnjʊəs/ (a) - Liên tục, không ngừng, Economical /,i:kə’nɒmɪkl/ (a) - Tiết kiệm (thời gian, tiền,...), Economic /,i:kə’nɒmɪk/ (a) - Thuộc về kinh tế, Specifically /spə’sɪfɪkli/ (adv) - Đặc biệt (dùng để chỉ một việc gì đó được thực hiện vì một mục đích đặc biệt nào đó), Especially /ɪ’speʃəli/ (adv) - Đặc biệt (dùng để chỉ một điều gì đó mà bạn nói đến có sự đặc biệt nhiều hơn thứ khác), Terrible /’terəbl/ (a) - Khủng khiếp, rất tồi, rất chán, không ra gì, Terrific /tə’rɪfɪk/ (a) - Tuyệt vời, Favourite /’feɪvərɪt/ (a) - Được yêu thích, yêu thích nhất, Favourable /’feɪvərəbl/ (a) - Thuận lợi, tỏ ý tán thành, Awful /’ɔ:ful/ (a) - Đáng sợ, khủng khiếp, mang tính tiêu cực, Awesome /’ɔ:səm/ (a) - Đáng kính sợ (miêu tả sự ngạc nhiên, thú vị, mang tính tích cực), Historical /hɪ’stɒrɪkl/ (a) - Thuộc lịch sử (thường mô tả cái gì đó liên quan đến quá khứ hoặc việc nghiên cứu lịch sử hay cái gì đó được thực hiện ở quá khứ), Historic /hɪ’stɒrɪk/ (a) - Có tính chất lịch sử (thường được dùng để miêu tả cái gì đó rất quan trọng đến độ người ta phải ghi nhớ nó), Imaginary /ɪ’mædʒɪnəri/ (a) - Tưởng tượng, Imaginative /ɪ’mædʒɪnətɪv/ (a) - Giàu trí tưởng tượng, Imaginable /ɪ’mædʒɪnəbl/ (a) - Có thể tưởng tượng được, Restful /’restfl/ (a) - Tạo không khí nghỉ ngơi thoải mái, yên tĩnh, Restless /’restləs/ (a) - Luôn luôn động đậy, không yên, bồn chồn, Industrial /ɪn’dʌstriəl/ (a) - Thuộc công nghiệp, Industrious /ɪn’dʌstriəs/ (a) - Cần cù, siêng năng, Dependent /dɪ’pendənt/ (a) - Dựa vào, ỷ lại, phụ thuộc, Dependable /dɪ’pendəbl/ (a) - Có thể tin cậy được, Every day (adv) - Mỗi ngày (trong một thời kỳ, giai đoạn), rất thường xuyên, Everyday (a) - Thông thường, lệ thường, hằng ngày, Effective /ɪ’fektɪv/ (a) - Có hiệu quả (được dùng để nói về việc tạo ra/đạt được kết quả như mong muốn), Efficient /ɪ’fɪʃnt/ (a) - Có hiệu suất cao (máy móc cao), năng suất cao (con người), dùng để chỉ cách làm việc tốt mà không phí thời gian, công sức, tiền bạc, Principle /’prɪnsəpl/ (a) - Nguyên lý, nguyên tắc, Principal /’prɪnsəpl/ (a) - Chính, chủ yếu, Later /’leɪtər/ (adv) - Sau này, một thời điểm ở tương lai, Latter /’lætər/ (n) - Cái sau, người sau (trong số 2 người), Illicit /ɪ’lɪsɪt/ (a) - Trái phép, lậu, vụng trộm, Elicit /ɪ’lɪsɪt/ (v) - Moi ra, Entrance /’entrəns/ (n) - Lối vào, cửa vào; quyền, khả năng của ai để đi vào nơi nào, Entry /’entri/ (n) - Sự đi vào; quá trình người/vật trở thành một phần của cái gì đó, Drastically /’dræstɪkli/ (adv) - Một cách mạnh mẽ, quyết liệt, Dramatically /drə’mætɪkli/ (adv) - Đột ngột, Package /’pækɪdʒ/ (n) - Gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng, Packaging /’pækɪdʒɪŋ/ (n) - Bao bì, Percent /pə’sent/ (n) - Phần trăm, Percentage /pə’sentɪdʒ/ (n) - Tỷ lệ phần trăm, Desert /’dezət/ (n) - Rời đi, bỏ đi; sa mạc, Dessert /dɪ’zɜ:t/ (n) - Món tráng miệng, Felicitate /fə’lɪsɪteɪt/ (v) - Khen ngợi, chúc mừng, Facilitate /fə’sɪlɪteɪt/ (v) - Tạo điều kiện dễ dàng, Heroin /’herəʊɪn/ (n) - Heroin, thuốc phiện, Heroine /’herəʊɪn/ (n) - Nữ anh hùng, Compliment /’kɒmplɪmənt/ (n) - Lời khen ngợi, lời chúc mừng, Complement /’kɒmplɪment/ (n) - Phần bổ sung, số lượng cần thiết, Intensive /ɪn’tensɪv/ (a) - Tập trung, sâu, nhấn mạnh, cực kỳ kỹ lưỡng, Extensive /ɪk’stensɪv/ (a) - Rộng, rộng lớn, Foul /faʊl/ (n) - Hôi, bẩn, Error /’erə[r]/ (n) - Sai sót, sai lầm, Sometime /’sʌmtaɪm/ (adv) - Trước kia, nguyên, Sometimes /’sʌmtaɪmz/ (adv) - Đôi khi, đôi lúc, Beside /bɪ’saɪd/ (prep) - Bên cạnh, Besides /bɪ’saɪdz/ (adv) - Ngoài ra, hơn nữa, vả lại, Advisory /əd’vaɪzəri/ (n) - Tư vấn, Advisable /əd’vaɪzəbl/ (n) - Nên, đáng theo; khôn ngoan, Suggested /sə’dʒestɪd/ (a) - Được gợi ý, Suggestible /sə’dʒestəbl/ (a) - Dễ bị ảnh hưởng, Ingredient /ɪn’gri:diənt/ (n) - Thành phần (thường trong đồ ăn), Component /kəm’pəʊnənt/ (n) - Nhân tố cấu thành (thường dùng trong máy móc), Wound /wu:nd/ (v) - bị thương trong 1 cuộc chiến, đánh nhau (bị thương bởi súng, dao, hoặc vật gì đó), Injure /’ɪndʒə(r)/ (v) - Bị thương vì tai nạn, Confident /’kɒnfɪdənt/ (a) - Tin tưởng, tin, tự tin, Confidential /,kɒnfɪ’denʃl/ (a) - Kín, mật

PART 2: CONFUSING WORDS

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?