今天我去见王老师。Jīntiān wǒ qù jiàn Wáng lǎoshī., Hôm nay tôi đi gặp thầy Vương, 他请我进去。Tā qǐng wǒ jìnqù., Thầy ấy mời tôi vào trong, 他请我喝了好茶。Tā qǐng wǒ hēle hǎo chá., Thầy ấy mời tôi uống trà ngon, 我谢谢王老师,他说不客气. Wǒ xièxie Wáng lǎoshī, tā shuō bú kèqi., Tôi cảm ơn thầy Vương, thầy nói không có gì., 王老师是一个很好的老师。Wáng lǎoshī shì yí gè hěn hǎo de lǎoshī., Thầy Vương là một người thầy rất tốt., 你的汉语好不好?Nǐ de Hànyǔ hǎo bù hǎo?, Tiếng Trung của bạn tốt không?, 我的汉语很好。Wǒ de Hànyǔ hěn hǎo., Tiếng Trung của tôi rất tốt., 你爸爸、妈妈都学习英语吗?Nǐ bàba, māma dōu xuéxí Yīngyǔ ma?, Bố mẹ bạn đều học tiếng Anh phải không?, 他们不学习英语,他们学习汉语。Tāmen bù xuéxí Yīngyǔ, tāmen xuéxí Hànyǔ., Họ không học tiếng Anh, họ học tiếng Trung., 他叫张东。Tā jiào Zhāng Dōng., Anh ấy tên là Trương Đông, 他是北京语言大学的汉语老师。Tā shì Běijīng Yǔyán Dàxué deTā shì Běijīng Yǔyán Dàxué de Hànyǔ lǎoshī., Anh ấy là giáo viên tiếng Trung của Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, 他工作很忙。Tā gōngzuò hěn máng., Công việc của anh ấy rất bận., 麦克 muses是他的好朋友。Màikè shì tā de hǎo péngyou., Mike là người bạn tốt của anh ấy., 麦克不是中国人。Màikè bú shì Zhōngguó rén., Mike không phải là người Trung Quốc., 他是德国人。Tā shì Déguó rén., Anh ấy là người Đức., 这是麦克。Zhè shì Màikè., Đây là Mike., 他不是我的朋友,他是我的哥哥。Tā bú shì wǒ de péngyou, tā shì wǒ de gēge., Anh ấy không phải là bạn của tôi, anh ấy là anh trai của tôi., 我哥哥是美国人。Wǒ gēge shì Měiguó rén., Anh trai tôi là người Mỹ., 他学习汉语。Tā xuéxí Hànyǔ., Anh ấy học tiếng Trung., 他的汉语不太好。Tā de Hànyǔ bú tài hǎo., Tiếng Trung của anh ấy không tốt lắm., 他的朋友是中国的、韩国的、德国的。Tā de péngyou shì Zhōngguó de, Hánguó de, Déguó de., Bạn của anh ấy là người Trung Quốc, người Hàn Quốc, người Đức., 你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma?, Sức khỏe của bạn tốt không?, 我身体很好。Wǒ shēntǐ hěn hǎo., Sức khỏe của tôi rất tốt., 你是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén?, Bạn là người nước nào?, 我是越南人。Wǒ shì Yuènán rén., Tôi là người Việt Nam., 今天我去见王老师。Jīntiān wǒ qù jiàn Wáng lǎoshī., Hôm nay tôi đi gặp thầy Vương., 他请我进去。Tā qǐng wǒ jìnqù., Thầy ấy mời tôi vào trong., 他请我喝了好茶。Tā qǐng wǒ hēle hǎo chá., Thầy ấy mời tôi uống trà ngon., 我谢谢王老师,他说不客气。Wǒ xièxie Wáng lǎoshī, tā shuō bú kèqi., Tôi cảm ơn thầy Vương, thầy nói không có gì., 王老师是一个很好的老师。Wáng lǎoshī shì yí gè hěn hǎo de lǎoshī., Thầy Vương là một người thầy rất tốt., 你学习忙吗?Nǐ xuéxí máng ma?, Việc học của bạn bận không?, 我学习很忙。Wǒ xuéxí hěn máng., Việc học của tôi rất bận., 你的汉语老师是哪国人?Nǐ de Hànyǔ lǎoshī shì nǎ guó rén?, Giáo viên tiếng Trung của bạn là người nước nào?, 我的汉语老师是越南人。Wǒ de Hànyǔ lǎoshī shì Yuènán rén., Giáo viên tiếng Trung của tôi là người Việt Nam.

TEST 2 - TEST 5

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?