next to = beside, bên cạnh, opposite = across from, đối diện, to the left/right, ở bên trái/phải, in the middle of..., ở giữa...., on the top/bottom of.., ở trên đỉnh/ ở dưới..., bedside table, bàn đầu giường, cushion, gối để ghế sôfa, air conditioner, điều hòa, racket, cái vợt, magazine rack, kệ để tạp chí, plant stand, kệ đựng chậu cây, coffee table, bàn trà ở phòng khách, end table, bàn phụ để cạnh ghế ở phòng khách, dinner table, bàn ăn, drawer, ngăn kéo, hook, móc treo đồ, mess, đống lộn xộn, messy, lộn xộn, doorknob, tay nắm cửa

UNIT 9- LOCATIONS

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?