decide (v), /dɪˈsaɪd/ – quyết định, make a decision, /meɪk ə dɪˈsɪʒən/ – đưa ra quyết định, protect (v), /prəˈtekt/ – bảo vệ, protection (n), /prəˈtekʃən/ – sự bảo vệ, protect the environment, /prəˈtekt ði ɪnˈvaɪrənmənt/ – bảo vệ môi trường, environment (n), /ɪnˈvaɪrənmənt/ – môi trường, touch (v), /tʌtʃ/ – chạm vào, keep in touch with, /kiːp ɪn tʌtʃ wɪð/ – giữ liên lạc với, extremely (adv), /ɪkˈstriːmli/ – cực kỳ, build (v), /bɪld/ – xây dựng, build a bridge, /bɪld ə brɪdʒ/ – xây cầu, attention (n), /əˈtenʃən/ – sự chú ý, pay attention (to), /peɪ əˈtenʃən/ – chú ý đến, progress (n), /ˈprəʊɡres/ – sự tiến bộ, make progress, /meɪk ˈprəʊɡres/ – đạt tiến bộ, responsibility (n), /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ – trách nhiệm, responsible (adj), /rɪˈspɒnsəbl/ – có trách nhiệm, take responsibility (for), /teɪk rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ – chịu trách nhiệm, nowadays (adv), /ˈnaʊədeɪz/ – ngày nay, spend (v), /spend/ – dành (thời gian, tiền), spend time doing, /spend taɪm ˈduːɪŋ/ – dành thời gian làm gì, as a result, /æz ə rɪˈzʌlt/ – kết quả là, do exercise, /duː ˈeksəsaɪz/ – tập thể dục, exercise regularly, /ˈeksəsaɪz ˈreɡjələli/ – tập thường xuyên, stay up late, /steɪ ʌp leɪt/ – thức khuya, stay (v), /steɪ/ – ở; duy trì, habit (n), /ˈhæbɪt/ – thói quen, healthy habit, /ˈhelθi ˈhæbɪt/ – thói quen tốt, bad habit, /bæd ˈhæbɪt/ – thói quen xấu, these (det./pron.), /ðiːz/ – những cái này, those (det./pron.), /ðəʊz/ – những cái kia, affect (v), /əˈfekt/ – ảnh hưởng, affect your health, /əˈfekt jɔː helθ/ – ảnh hưởng sức khỏe, health (n), /helθ/ – sức khỏe, healthy (adj), /ˈhelθi/ – khỏe mạnh, stay healthy, /steɪ ˈhelθi/ – giữ gìn sức khỏe, lifestyle (n), /ˈlaɪfstaɪl/ – lối sống, healthy lifestyle, /ˈhelθi ˈlaɪfstaɪl/ – lối sống lành mạnh, change (v/n), /tʃeɪndʒ/ – thay đổi, change your habits, /tʃeɪndʒ jɔː ˈhæbɪts/ – thay đổi thói quen, influence (v/n), /ˈɪnfluəns/ – ảnh hưởng, have an influence on, /hæv ən ˈɪnfluəns ɒn/ – có ảnh hưởng đến, chance (n), /tʃɑːns/ – cơ hội, have a chance to, /hæv ə tʃɑːns tə/ – có cơ hội làm gì, lesson (n), /ˈlesn/ – bài học, disadvantage (n), /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ – bất lợi, advantage (n), /ədˈvɑːntɪdʒ/ – lợi thế, distracted (adj), /dɪˈstræktɪd/ – bị phân tâm, classmate (n), /ˈklɑːsmeɪt/ – bạn cùng lớp, lonely (adj), /ˈləʊnli/ – cô đơn, balance (v/n), /ˈbæləns/ – cân bằng, balance work and study, /ˈbæləns wɜːk ənd ˈstʌdi/ – cân bằng học và làm, manage (v), /ˈmænɪdʒ/ – quản lý, manage your time, /ˈmænɪdʒ jɔː taɪm/ – quản lý thời gian, activity (n), /ækˈtɪvəti/ – hoạt động, active (adj), /ˈæktɪv/ – năng động

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?