belong to, thuộc về, benefit, n. lợi ích, bug, n. con bọ, cardboard, n. bìa các tông, dollhouse, n. nhà búp bê, gardening, n. làm vườn, glue, n. keo dán, hồ, horse riding, cưỡi ngựa, insect, n. côn trùng, jogging, n. chạy bộ thư giãn, making models, làm mô hình, maturity, n. sự trưởng thành, patient, a. kiên nhẫn, popular, a. được nhiều người ưa thích, responsibility, n. sự chịu trách nhiệm, set, v. (mặt trời) lặn, stress, n. sự căng thẳng, take on, v. nhận thêm, unusual, a. khác thường, valuable, a. quý giá, yoga, n. yoga, liquid, n. chất lỏng, boil, v. sôi, luộc, share, v. chia sẻ, take care of, v. quan tâm, chăm sóc, change, v. n. thay đổi, enjoy, v. thích thú, tận hưởng, start, v. bắt đầu, gas, n. khí, hơi đốt, hobby, n. sở thích, cooking, n. sự nấu ăn, three times, 3 lần, three times a week, 3 lần 1 tuần, lesson, n. bài học, seldom, adv. hiếm khi, send, sent, sent, v. gửi, pen pal, bạn qua thư, choir, n. dàn hợp xướng, best wishes, thân ái, những lời chúc tốt đẹp nhất, find, found, found, v. tìm thấy, interesting, a. thú vị, once, 1 lần, together, adv. cùng nhau, early, adv. sớm, hobbies, n. những sở thích, interests, n. những mối quan tâm, sở thích, plants, n. cây cối, thực vật, club, n. câu lạc bộ, Beneficial, a. có lợi, Pandemic, n. đại dịch, Lockdown, n. lệnh phong tỏa, Experiences, n. những kinh nghiệm, trải nghiệm, Improve, v. cải thiện, the least, ít nhất, Sew, v. may, khâu, Reason, n. lý do, throughout, khắp, suốt, leisure, n. thời gian rảnh, emergency, n. tình trạng khẩn cấp, whole, toàn bộ, creativity, n. sự sáng tạo, develop, v. phát triển, models, n. những mô hình, người mẫu, reduce, v. giảm bớt, hạn chế, hate, v. ghét, cooking class, lớp học nấu ăn, sometimes, adv. thỉnh thoảng, recipe, n. công thức nấu ăn, send, sent, sent, v. gửi, member, n. thành viên, kind of film, thể loại phim, especially, đặc biệt là, during, prep. trong lúc, trong thời gian, experience, n. kinh nghiệm, trải nghiệm, travelling, n. du lịch, travel, v. đi du lịch, đi lại, di chuyển, those, những cái đó, những cái kia, practice, v. luyện tập, thực hành, jog, v. chạy bộ, inside, bên trong, outside, bên ngoài, also, cũng, a lot of, nhiều, them, họ (làm chức năng tân ngữ), feel, v. cảm thấy, classmate, n. bạn cùng lớp, group, n. nhóm, skill, n. kỹ năng, to be afraid of, a. lo sợ về, e ngại về, stamp, n. con tem, strong, a. khỏe mạnh, Firstly, đầu tiên, trước hết, Secondly, thứ hai là, cough, v. ho, uphill, lên dốc, earphone, n. tai nghe, tough, a. khó khăn, bền, chắc, dai, flight, n. chuyến bay, give, v. cho, biếu, tặng, person, n. người

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?