máy tính cầm tay, calculator (n), com-pa, compass, gõ, knock, cặp học sinh, school bag, thông minh, smart, môn học, subject, đồng phục, uniform, hoạt động, activity, mỹ thuật, art, tiếng Anh, English, bài tập, exercise, bóng đá, football, lịch sử, history, bài tập về nhà, homework, bài học, lesson, âm nhạc, music, bữa trưa ở trường, school lunch, khoa học, science, luôn luôn (100%), always, phỏng vấn / cuộc phỏng vấn, interview, không bao giờ (0%), never, thường xuyên (60%), often, hiếm khi (10%), rarely, thỉnh thoảng (50%), sometimes, thông thường (80%), usually, bạn cùng lớp, classmate, yêu thích, favourite, giúp đỡ / sự giúp đỡ, help, nhớ / ghi nhớ, remember, chia sẻ, share, trường nội trú, boarding school, phòng máy tính, computer room, quốc tế, international, thư viện, library, trường trung học cơ sở, lower secondary school, sân chơi, playground, sinh học, biology, có ích / giúp ích, helpful

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?