请问, xin hỏi, 图书馆, thư viện, 在, ở, tại, 哪儿, đâu, chỗ nào, 就, chính ( là ), thì, ngay, 那儿, đằng kia, chỗ kia, nơi ấy, 食堂, nhà ăn, 留学生, lưu học sinh, sinh viên, 宿舍, kí túc xá, 办公室, văn phòng, phòng làm việc, 楼, toà nhà, lầu, 都局, bưu điện, 银行, ngân hàng, 医院, bệnh viện, 商店, cửa hàng, cửa hiệu, 书店, hiệu sách, 知道, biết, 去, đi, 天安门, thiên an môn, 故宫, cố cung, 颐和园, di hoà viên, 长城, Vạn Lý Trường Thành

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?