Nhanh lên! Chúng ta sắp bị muộn rồi., Beeil dich! Wir kommen gleich zu spät., Tôi rất vui vì ngày mai được gặp bạn., Ich freue mich, weil ich dich morgen treffen kann., Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?, Wie fühlst du dich heute?, Cuối tuần tôi ở nhà cả ngày nên tôi rất chán., Am Wochenende langweile ich mich den ganzen Tag zu Hause., Anh ấy bực mình vì xe buýt đến quá muộn., Er ärgert sich, weil der Bus zu spät kommt., Mỗi buổi sáng cô ấy trang điểm trước khi đi làm., Sie schminkt sich jeden Morgen, bevor sie zur Arbeit geht., Chúng tôi thường trò chuyện bằng tiếng Đức trong giờ học., Wir unterhalten uns im Unterricht oft auf Deutsch., Xin mời ngồi xuống!, Setzt euch!, Sau bữa tối, cả gia đình ngồi xuống và nói chuyện với nhau., Nach dem Abendessen setzt sich die Familie hin und unterhält sich miteinander.

Reflexive Verben

by

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?