thơm, có mùi hương dễ chịu, fragrant (adj), xức dầu (trong nghi lễ), phong chức, anoint (v), người đưa tang, người để tang, mourner (n), sự tôn vinh; vật/cử chỉ bày tỏ lòng kính trọng, tribute (n), giới tinh hoa, tầng lớp ưu tú, elite (n), sự độc quyền, monopoly (n), quá cao, quá mức (thường dùng cho giá cả), exorbitant (adj), thúc đẩy, khuyến khích, spur (v), nô lệ hóa, enslave (v), trục xuất; đẩy ra, expel (v), sinh lợi, mang lại nhiều lợi nhuận, lucrative (adj), thay thế, thế chỗ, supersede (v), chứng khó tiêu, indigestion (n), dẻo; dễ uốn; dễ bị tác động, pliable (adj), bệnh nhẹ, đau ốm, ailment (n), sự thèm ăn; ham muốn, appetite (n), mùi hương, hương thơm, scent (n), chữa khỏi; phương thuốc, cure (v/n), lâu dài, vĩnh viễn, permanent (adj), có đủ khả năng (chi trả); có thể dành được, afford (v), gia vị (nước chấm, tương, mù tạt, v.v.), condiment (n)
0%
Cinnamon
Share
Share
by
Kimhung1221999
Edit Content
Save
Like
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Match up
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
More like this
第19课 稻香 (词语填充)
by
G10190921
Quiz
34
móc
by
Agatarytel
Quiz
5
Tính
by
Dinhthithuyanh9
Quiz
5
Tính nhẩm (9 cộng với một số/ 8 cộng với một số)
by
Dinhlanphuong
Gameshow quiz
3
ang, ăng ,âng
by
Tiengvietbis
Airplane
21
hương
by
Huongthinhlong1
Quiz
2
мохи
by
Bondar2107
Wordsearch
3
Đố vui thành ngữ, tục ngữ
by
Muonchet12nam
Quiz
2
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?