1, One, 2, Two, 3, Three, 4, Four, 5, Five, 6, Six, 7, Seven, 8, Eight, 9, Nine, 10, Ten, tên, name, đánh vần, spell, Bạn tên là gì?, What's your name?, Tên của mình là ..., My name's ..., Bạn đánh vần tên đó như thế nào?, How do you spell it?, Bạn có khỏe không?, How are you?, Mình ổn, cảm ơn bạn., I'm fine, thank you., Mình khỏe (tốt), cảm ơn bạn., I'm good, thank you., Mình không khỏe lắm., I'm not OK., Bạn bao nhiêu tuổi?, How old are you?, Mình tám tuổi., I'm eight years old., Mình chín tuổi., I'm nine years old., tớ / tôi / mình, I, bạn, You, anh ấy / cậu ấy, He, cô ấy / chị ấy / bạn ấy, She, nó (đồ vật, con vật), It, chúng tôi / chúng ta, We, họ / chúng nó, They, tớ là / tôi là, I am = I'm, (Các) bạn là, You are =You're, anh ấy là, He is = He's, cô ấy là, She is = She's, nó là, It is = It's, chúng tôi là / chúng ta là, We are = We're, họ là / chúng là, They are = They're, rất vui được gặp bạn, Nice to meet you, tớ cũng rất vui được gặp bạn, Nice to meet you, too

GRADE 3 - UNIT 1

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?