Health problems, các vấn đề về sức khỏe, ill/sick, bị ốm, toothache, đau răng, headache, đâu đầu, stomachache, đau bụng, earache, đau tai, sorethroat, đau họng, cough, bị ho, backache, đau lưng, fever, bị sốt, sore eyes, đau mắt, Flu, bị cảm, runny nose, bị sổ mũi, acne, bị mụn trứng cá, chapped lips, bị nẻ môi, chapped hands, bị nẻ tay, chapped skin, bị nẻ da, eyes drop, thuốc nhỏ mắt, diet, chế độ ăn, cooking oil, dầu ăn, soybeans, đậu nành, serious, nghiêm trọng, disease, bệnh, avoid, tránh, take care of, chăm sóc, soap, xà phòng,sữa rửa mặt, pop, nặn, touch, sờ, chạm, put on weight, thừa cân, béo phì, vegetarian, người ăn chay

Unit 2: Skill 1

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?