take the first street, rẽ vào đường đầu tiên, take the second street, rẽ vào đường thứ hai, go across, đi qua (băng qua), go past, đi qua (một địa điểm), go through, đi xuyên qua, on the corner, ở góc đường, tunnel, đường hầm, traffic signs, biển báo giao thông, bench, ghế dài (ở công viên, đường phố), bridge, cây cầu, go down, đi xuống, go up, đi lên, go over, đi qua (băng qua cầu, vật ở phía trên), Excuse me, can you tell me the way to the bank?, Xin lỗi, bạn có thể chỉ đường đến ngân hàng không?, You go straight ahead., Bạn đi thẳng., Take the first street on the left., Rẽ vào con đường đầu tiên bên trái., Take the second street on the right., Rẽ vào con đường thứ hai bên phải., It's on the right., Nó ở bên phải., It's on the left., Nó ở bên trái., It's on the corner., Nó ở góc đường., Go past the school., Đi qua trường học., Go across the road., Băng qua đường., Go through the tunnel., Đi xuyên qua đường hầm., Go over the bridge., Đi qua cây cầu.

give the direction

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?