Native to, /ˈneɪ.tɪv tuː/ - Bản địa, có nguồn gốc từ, Roam, /roʊm/ - Đi lang thang, đi rong khắp, Be confined to, /bi kənˈfaɪnd tuː/ - Bị giới hạn, chỉ thu hẹp lại trong, Adaptation, /ˌæd.æpˈteɪ.ʃən/ - Sự thích nghi, Bizarre, /bɪˈzɑːr/ - Kỳ lạ, kỳ quái, Bulbous, /ˈbʌl.bəs/ - Phình to, tròn trịa, Nostril, /ˈnɑː.strəl/ - Lỗ mũi, Filter out, /ˈfɪl.tər aʊt/ - Lọc bỏ, Shed (coat/skin), /ʃed/ - Trút bỏ, rụng, Antelope, /ˈæn.tɪ.loʊp/ - Linh dương, Extinction, /ɪkˈstɪŋk.ʃən/ - Sự tuyệt chủng, Respite, /ˈres.paɪt/ - Sự trì hoãn, thời gian nghỉ ngơi tạm thời, Poaching, /ˈpoʊ.tʃɪŋ/ - Săn bắn trộm, Highly prized, /ˌhaɪ.li praɪzd/ - Được đánh giá rất cao, cực kỳ quý giá, Epidemic levels, /ˌep.ɪˈdem.ɪk ˈlev.əlz/ - Mức độ khủng khiếp, lan rộng, Misguided, /ˌmɪsˈɡaɪ.dɪd/ - Sai lầm, sai hướng, Wiped out, /waɪpt aʊt/ - Bị xóa sổ hoàn toàn, Population crash, /ˌpɑː.pjəˈleɪ.ʃən kræʃ/ - Sự sụt giảm số lượng cá thể đột ngột, Barriers, /ˈbær.i.ərz/ - Rào cản, chướng ngại vật, Migration routes, /maɪˈɡreɪ.ʃən ruːts/ - Các tuyến đường di cư, Transboundary species, /trænzˈbaʊn.dər.i ˈspiː.ʃiːz/ - Loài di cư xuyên biên giới, Starve to death, /stɑːrv tuː deθ/ - Chết đói, Arid, /ˈer.ɪd/ - Khô cằn, Traditional medicine practitioners, /trəˈdɪʃ.ən.əl ˈmed.ɪ.sən prækˈtɪʃ.ə.nərz/ - Người hành nghề y học cổ truyền, Harmless bacterium, /ˈhɑːrm.ləs bækˈtɪr.i.əm/ - Vi khuẩn vô hại, Spill over from, /spɪl ˈoʊ.vər frʌm/ - Lây lan sang từ, Livestock, /ˈlaɪv.stɑːk/ - Vật nuôi, gia súc, Mass mortality events, /mæs mɔːrˈtæl.ə.ti ɪˈvents/ - Các sự kiện tử vong hàng loạt ở động vật, Unpredictable fluctuations, /ˌʌn.prɪˈdɪk.tə.bəl ˌflʌk.tʃuˈeɪ.ʃənz/ - Những biến động không thể dự đoán trước, Trigger, /ˈtrɪɡ.ər/ - Kích hoạt, khơi mào, gây ra, Spearhead, /ˈspɪr.hed/ - Dẫn đầu, tiên phong, In partnership with, /ɪn ˈpɑːrt.nər.ʃɪp wɪð/ - Hợp tác với, đồng hành cùng, Ecosystem, /ˈiː.koʊˌsɪs.təm/ - Hệ sinh thái, Critically endangered, /ˈkrɪt.ɪ.kəl.i ɪnˈdeɪn.dʒərd/ - Cực kỳ nguy cấp, Accolade, /ˈæk.ə.leɪd/ - Giải thưởng, sự công nhận danh giá, Ecosystem restoration, /ˈiː.koʊˌsɪs.təm ˌres.təˈreɪ.ʃən/ - Sự phục hồi hệ sinh thái, Hit an all-time low, /hɪt ən ɔːl taɪm loʊ/ - Chạm mức thấp nhất trong lịch sử, Intervention, /ˌɪn.tərˈven.ʃən/ - Sự can thiệp, Aerial census/survey, /ˈer.i.əl ˈsen.səs / ˈsɝː.veɪ/ - Việc tổng điều tra, khảo sát từ trên không, Positive direction of travel, /ˈpɑː.zə.tɪv dəˈrek.ʃən əv ˈtræv.əl/ - Chiều hướng phát triển tốt, hướng đi tích cực

Reading P1 (16.7)

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?