(n): nhà ở quê, country house, (n): nhà ở phố, town house, (n) : căn hộ, dãy phòng (2), flat, apartment, (v): chuyển đến đâu, move to somewhere, (n): kiểu, loại, type of + noun, (n): ba/mẹ (1 người), parent, ba mẹ, parents, (n): con gái, daughter, (n): anh, older brother, (n): chị, older sister, (n): cô, dì, bác gái, aunt, (n): anh, chị, em họ, cousin, (S.C.N): cháu (của ông bà), grandchild, (P.C.N): cháu (của ông bà), grandchildren, ông bà, grandparents, (n): con trai, son, (n): em trai, younger brother, (n): em gái, younger sister, (n): chú, cậu, bác trai, uncle

E6 - GS - U2 - Getting Started

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?