visual arts, nghệ thuật tác động trực tiếp đến thị giác, movement, sự chuyển động/ di chuyển/ phong trào, constant, không đổi/ liên tục, mammal, đv có vú, distinctive/ characteristic, khác biệt/ đặc biệt, utensil, dụng cụ ăn, nấu ăn, allergic to, dị ứng với, such as, như là, bao gồm (để đưa ví dụ, liệt kê)), dairy# diary, sp từ sữa # nhật ký, produce (n), vegestable...., produce (v), make/ manufacture, recommend, suggest/ advise, ai làm nghề, S + tobe + a/an NGhề, S + work as + nghề, feature, tính năng, safety, an toàn, advanced, modern/ difficult level, h câm, honest, hour, honour, heir, vehicle , exhausted, specialty/ speciality, đặc sản, Adopt, nhận nuôi, áp dụng accept, follow, Attitude, thái độ, Awareness, sự nhận thức, Behavior, hành vi, cách cư xử, Challenge, thử thách, Conflict, sự xung đột, Consequence, hậu quả, Curious, tò mò, Decision, sự quyết định

by

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?