phi hành gia, astronaut /ˈæstrənɔːt/, thu ngân, cashier /kæˈʃɪr/, nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng, clerk /klɜːrk/, lập trình viên, computer programmer /kəmˈpjuːtər ˈproʊɡræmər/, bác sĩ, doctor / physician /ˈdɑːktər/ /fɪˈzɪʃən/, cố vấn học đường, guidance counselor /ˈɡaɪdns ˈkaʊnsələr/, nghệ sĩ chơi đàn ghi-ta, guitarist /ɡɪˈtɑːrɪst/, nhà báo, journalist /ˈdʒɜːrnəlɪst/, quản lý, manager /ˈmænɪdʒər/, nhạc sĩ, nhạc công, musician /mjuˈzɪʃən/, cảnh sát, police officer /pəˈliːs ˈɔːfɪsər/, chủ tịch, tổng thống, president /ˈprezɪdənt/, nhân viên bán hàng, salesperson /ˈseɪlzpɜːrsən/, tài xế taxi, taxi driver /ˈtæksi ˌdraɪvər/, phó chủ tịch, phó tổng thống, vice president /ˌvaɪs ˈprezɪdənt/

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?