guess (v), đoán, item (n), đồ,thứ, typical (adj), đặc trưng, earrings, khuyên tai, on sale (for 30% off), giảm giá (30%), pay (v), trả tiền, cashier (n), thu ngân, total (n), tổng, change (n), tiền thừa, shampoo (n), dầu gội, battery (n), pin, afford to V (v), có khả năng/ điều kiện làm gì đó, rent (n/v), thuê, tuition fee, học phí, health insurance, bảo hiểm y tế, run on (v), quản lý, vận hành, government (n), chính phủ, public (adj), công cộng, private (adj), tư nhân/ riêng tư

Unit 12- prices

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?