She (like) ______ balloons., like, likes, ______ you_____ (like) milk?, Does-like, Do-like, My father (go) ______ to work by car., goes, go, They usually (watch) _____ TV in the evening., watches, watch, I (like) ______ orange juice, likes, like, ______ she_______ (drink) coffee every morning?, Do-drink, Does-drink, We often (not/have) ___________ a music lesson every Monday., don't have, doesn't have, Lan (not/speak) ______ Chinese., doesn't speak, don't speak, She sometimes (study) __________ Eniglsh in the afternoon., studys, studies, We (not/visit) _____________ our grandparents every day., don't visit, doesn't visit, Các chủ ngữ số nhiều là:, he, she, it và danh từ số ít, I, we, you, they và danh từ số nhiều, Với chủ ngữ số ít: he, she, it thì động từ V cần làm gì?, động từ (V) cần chia bằng cách thêm "s" hoặc "es", động từ (V) ta giữ nguyên, Với chủ ngữ là I, we, you, they thì động từ V cần làm gì?, động từ (V) cần chia bằng cách thêm "s" hoặc "es", động từ (V) ta giữ nguyên, ______ your brother _______ every day?, Does - watch, Does - watches, _____ they often ________ in the morning?, Does - go swimming, Do - go swimming, What do you do in the afternoon?, I do my home work., I am in the park., ________ do you play with friends?, Where, What, Do you have a music lesson?, Yes, I do., No, I don't., Does she visit her grandma?, Yes, she does., No, she doesn't., Do you like cards?, Yes, I do., No, I don't., Does he help his mum every day?, Yes, he does., No, he doesn't., Thì hiện tại đơn dùng để?, Diễn tả hành động lặp đi lặp lại., Diễn tả hành động đang diễn ra., Trạng từ chỉ tuần suất "luôn luôn" là:, always, usually, Trạng từ chỉ tuần suất "thường xuyên" là:, usually, sometimes, Trạng từ chỉ tuần suất "thỉnh thoảng" là:, often, somtimes, Trạng từ chỉ tuần suất "thường" là:, always, often, Trạng từ chỉ tuần suất "hiếm khi" là:, rarely/seldom, often/always, Từ để hỏi "khi nào" là:, where, when, Từ để hỏi "ở đâu" là:, what, where, Từ để hỏi "gì, cái gì" là:, what, where, Từ để hỏi "cùng ai đó" là:, who-with, where-with, Từ để hỏi "bao lâu một lần" là:, How often, where, Từ để hỏi về thời gian là:, What time, What, Dạng phủ định với chủ ngữ số ít ta thêm trợ động từ gì vào trước "V"?, Thêm doesn't., Thêm don't., Dạng phủ định với chủ ngữ số nhiều ta thêm trợ động từ gì vào trước "V"?, Thêm doens't., Thêm don't., Khi biến thành dạng nghi vấn. Với chủ ngữ số ít ta thêm gì lên đầu câu?, Trợ động từ do, Trợ động từ does, Khi biến thành dạng nghi vấn. Với chủ ngữ số nhiều ta thêm gì lên đầu câu?, Trợ động từ do, Trợ động từ does

Unit 7 grammar

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?