hall /hoːl/, phòng đợi, brilliant /ˈbriljənt/, rực rỡ, empty /ˈempti/, rỗng, property /ˈpropəti/, tài sản, drawer /droː/, ngăn kéo, suitcase, va li, handle /ˈhӕndl/, quai, broken /ˈbrəukən/, bị vỡ, stuff /staf/, chất liệu, good-quality, chất lượng tốt, pull /pul/, kéo, cost /kost/, ra giá, get torn, bị rách, platform /ˈplӕtfoːm/, sân ga, approximately, khoảng, depart /diˈpaːt/, khởi hành, non-stop, không dừng, refreshments, đồ ăn nhẹ và nước uống, trainers, giày thể thao, underwater diving, lặn dưới nước, sailing lessons, các buổi học đua thuyền, water skiing, môn lướt ván nước, leaflet, tờ rơi quảng cáo, get too serious about, quá nghiêm túc, immediate success, thành công ngay lập tức, strict about, nghiêm khắc, due out, dự kiến ra mắt, tends to get forgotten, có xu hướng bị lãng quên, wild place, nơi hoang dã, rough copy, bản nháp, final copy, bản chính thức, leaves how to write, chừa lại, capital letters, chữ in hoa, look through, đọc lướt qua, mend /mend/, sửa chữa, cupboard /ˈkabəd/, tủ chén bát, hammer /ˈhӕmə/, cái búa, paintbrush, cọ vẽ, disappear /disəˈpiə/, biến mất, light showers, mưa rào nhẹ, earrings, đôi bông tai, run late, bị trễ, serious climbers, những người leo núi chuyên nghiệp, little chance of, hầu như không có khả năng, fall off, bị ngã, annoyed with myself, bực mình, painful, đau đớn, fitter than, khỏe mạnh, champion horse, con ngựa vô địch, incredibly shiny coat, bộ lông cực kỳ bóng mượt, judges, ban giám khảo, dozens of /dʒadʒ/, hàng tá, suited us, phù hợp với chúng tôi

TEST 1 + 2 PET 1

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?