give up, từ bỏ/bỏ cuộc, join in, tham gia, send off, đuổi ra khỏi sân chơi, take up, bắt đầu một sở thích, turn down, giảm âm lượng, turn up, tăng âm lượng, for a long time, rất lâu, for fun, cho vui/không nghiêm túc, in the middle (of), ở giữa cái gì, in time (for), đúng giờ, on CD/DVD/video, trên đĩa CD, video, on stage, trên sân khấu, on the stage, trở thành diễn viên, bored with, chán với, crazy about, say mê, cuồng, good at, giỏi về, interested in, thích thú, keen on, say mê, popular with, phổ biến với, feel like, thích, thèm

Destination_Unit 3 (2)

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?