spell, đánh vần, read aloud, đọc to lên, say goodbye, nói lời tạm biệt, cycle, đạp xe, jump, nhảy, kick, đá( bóng), jump high, nhảy cao lên, kick hard, đá mạnh lên, cycle fast, đạp nhanh lên, How are you ?, Bạn khỏe không ?, This is Mary, Đây là Mary., Nice to see you, Rất vui được gặp bạn, I'm OK. Thank you, Tôi ổn. Cảm ơn bạn, I'm great. Thank you, Tôi ổn. Cảm ơn bạn, I'm good. Thank you, Tôi tốt. Cảm ơn bạn, I'm fine. Thank you, Tôi khỏe. Cảm ơn bạn, How do you spell "friend" ? F - R - I - E - N - D, Bạn đánh vần từ"friend" như thế nào? F - R - I - E - N - D

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?