Parents, Bố mẹ, daughter, Con gái, Son, Con trai, grandson, Cháu trai, granddaughter, Cháu gái, live, Sống, with, Với, My, Của tôi, Your, Của bạn, Straight hair, Short hair, Blond hair, Curly hair, Long hair, Shoulder-length hair, Tóc ngang vai, Have got/ has got/ there is/ there are, Có, Caring, Hay quan tâm/ chăm sóc, Helpful, Hay giúp đỡ, brave, Dũng cảm, grandparents, Ông bà, curious, Hay tò mò, clever, Thông minh, hardwoking, Chăm chỉ, Nick's mom, Mẹ của nick / Ai đó + 's + Cái gì= cái gì của ai đó, He's the one with long hair., Cậu ấy là người có mái tóc dài., Mark has got short brown hair., Mark có mái tóc nâu ngắn., Which one is your new friend ?, Bạn mới của bạn là người nào ?, What's your mother like ?, Mẹ bạn tính cách như thế nào?, Who do you live with ?, Bạn sống với ai ?, I live with my grandparents, my parents, and my brother., Tôi sống với ông bà, bố mẹ ,và anh trai., Count up to ten, Đếm lên 10, Count down to one, Đếm xuống 1, take a walk, đi bộ, activity, hoạt động, every, mỗi, morning, buổi sáng, age, Độ tuổi, work, Công việc/ làm việc, beard, Râu, moustache, Ria mép, grown-ups, người lớn/ người trưởng thành, teenagers, Thanh/ thiếu niên, barber shop, Tiệm cắt tóc, How many grown-ups are there?, Có bao nhiêu người lớn ?/ How many + N (thêm s/es) + are there?, There are six grown-ups., Có 6 người lớn., at the age of 10, Ở độ tuổi 10, grow a beard, nuôi/ để râu., want to be, muốn trở thành, to be like + ai đó, giống ai đó/ like him = giống như anh ấy, children, Trẻ em ( số nhiều), be good at + N/V-ing, Giỏi+ gì đó, see you later, Hẹn gặp lại bạn sau., Present = gift, Món quà, So small = very small, Rất nhỏ, how to V, Cách để .../ how to count: cách đếm, teach, dạy, fifty, thirty, twenty, be on the way to school, trên đường tới trường, Can + Vo, Có thể~ Can play..., want + to V, Muốn, What does she look like ?, Cô ấy trông như thế nào ? (Ngoại hình)/ What + do/does + S + look like?, Your mother's name, Tên của mẹ bạn, His, Của anh ấy, Her, Của cô ấy, Their, Của họ, Has she got a book?, Cô ấy có một cuốn sách không ?/ Has/ have + S + got +.....? = Ai đó có ...không?, address, địa chỉ, free time, thời gian rỗi, usually = often, thường xuyên, This book, Cuốn sách này ( = 1 cuốn ) --> dùng this + danh từ số ít, These book, những cuốn sách này ( số nhiều)--> dùng these + danh từ số nhiều, to be + V-ing, Thì hiện tại tiếp diễn/ To be (is/are/am) + V-ing, like/ love/ enjoy + V-ing, thích / yêu thích, hate/ dislike + V-ing, ghét/ không thích, This is for you, Đây là dành cho bạn., a lot of = many, nhiều / a lot of books, many books, Or (A or B), Hoặc/ hay là ?, When ?, Khi nào ?, Where ?, Ở đâu ?, What ?, Cái gì ?, Why ?, Tại sao ?, Who ?, Ai ?, Which, Cái nào/ người nào?/ which one is your son? = người nào là con trai của bạn?

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?