plead guilty, nhận là có tội, be under pressure, đang chịu áp lực, do harm to, gây hại đến, at short notice, không lâu trước đó; không có cảnh báo, have the tendency of doing something, có xu hướng làm gì, break down barriers, phá bỏ rào cản để hiểu nhau hơn, make progress, tiến bộ, express disapproval of, thể hiện sự phản đối về, voice opinions on, nêu quan điểm về, find favor with, tìm kiếm sự ủng hộ, resolve a conflict over, giải quyết xung đột về, make a slow/quick recovery, phục hồi chậm/nhanh, garner attention, nhận được sự chú ý, take action, hành động, win the presidency, chiến thắng chức tổng thống, habitat destruction, sự phá huỷ môi trường, climate change, sự biến đổi khí hậu, take notice of something, chú ý đến cái gì, pay somebody a compliment, khen ai, make a commitment, đưa ra lời cam kết, take measures, áp dụng biện pháp, thực hiện biện pháp, pay a visit to somebody/something, thăm ai/cái gì, on probation, trong thời gian thử việc, attention span, khoảng thời gian mà một người có thể tập trung, travel well, (sách, ý tưởng, v.v.) thành công, truyền tải tốt, run a risk of doing something, có nguy cơ làm gì, make a profit, có lời, có lãi, earn one’s living, kiếm sống, join hands, chung tay, cùng nhau, have a chance, có cơ hội, in response to, để đáp lại, để đối phó, win/lose an argument, thắng/thua cuộc tranh luận, hotly debated/disputed/denied, tranh cãi/tranh chấp/phủ nhận quyết liệt, to be on the mend, đang bình phục, gần lành mạnh, well aware of something, nhận thức rõ về điều gì, make great efforts, nỗ lực rất nhiều, test positive/negative for something, xét nghiệm dương tính/âm tính với cái gì, make small talk, nói chuyện vẩn vơ, accumulate experience, tích lũy thêm kinh nghiệm, maintain eye contact, duy trì giao tiếp bằng mắt, express appreciation, bày tỏ sự trân trọng, have an impact on, có ảnh hưởng lên, overlook mistakes, bỏ qua lỗi lầm, make a good impression on, gây ấn tượng mạnh với, be under the impression (that), tin rằng việc gì đúng, mặc dù không phải vậy, play a role, đóng vai trò, make a decision, đưa ra quyết định, make an appointment, thu xếp một cuộc hẹn, commit a foul, phạm lỗi, come into sight/view, xuất hiện, launch a trial, tiến hành thử nghiệm, contrast sharply, tương phản gay gắt, rõ ràng, sắc nét, cultural identity, bản sắc văn hóa, grab/catch one's attention, thu hút/lấy sự chú ý từ ai đó, become widely used, được sử dụng rộng rãi, when it comes to something, khi nói về cái gì, have/gain an advantage, có lợi thế, a bitter argument, cuộc tranh cãi gay gắt, urban sprawl, sự mở rộng đô thị tràn lan, take charge of something, đảm trách cái gì, human intervention, sự can thiệp của con người, have a headache, bị đau đầu, social isolation, sự cô lập xã hội, mất kết nối với những người khác, densely populated, dân cư dày đặc, permanent solution, giải pháp lâu dài, full of sincerity, đầy chân thành, lack of responsibility, thiếu trách nhiệm, full of experience, đầy kinh nghiệm, sit for the entrance examination, tham gia kỳ thi tuyển sinh (thi đầu vào), in scope of something, trong phạm vi của một cái gì đó, in recognition of something, công nhận một cái gì đó, mortality rate, tỷ lệ tử vong, over budget, vượt ngân sách, make a big profit, thu lợi nhuận khổng lồ, life skills, kỹ năng sống, draw a distinction, phân biệt, in danger of doing something, có nguy cơ bị gì, be for sale, được bán, wildlife protection, việc bảo tồn động vật hoang dã, be saved from extinction, được bảo vệ khỏi nạn tuyệt chủng, greatly influence, ảnh hưởng đáng kể, a lucrative job, công việc lương cao, remarkable achievement, thành tích đáng chú ý, fatal disease, căn bệnh gây chết người, make a complaint, phàn nàn, be entitled to (do) something, có quyền làm gì, be eligible for something, đủ điều kiện cho cái gì, demand for something, nhu cầu về cái gì, favorable situation, tình huống thuận lợi, do a terrific/outstanding job, làm việc rất xuất sắc, register for the course, đăng ký khóa học, chronic respiratory illness, bệnh hô hấp mãn tính, leave sb completely run-down, khiến ai hoàn toàn xuống sức, possess full control over something, nắm được sự kiểm soát hoàn toàn về, race from one thing to another, chạy đua từ chuyện này sang một chuyện khác, good concentration power, năng lực tập trung tốt, work towards one’s goal effectively, làm việc hướng đến mục tiêu một cách hiệu quả
0%
Collocations 1
Share
Share
by
Msbaongoc
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?