(n) rau củ nhiều màu sắc, coloured vegetables, (n) son dưỡng môi, lip balm, (n) môi nứt nẻ, chapped lips, (n) các nốt đỏ, red spots, (n) ánh sáng lờ mờ, dim light, (n) đậu phụ, tofu, (adj) gọn gàng, cân đối, fit, (n) tình trạng da, skin condition, (v) ảnh hưởng, affect, (n) sự ảnh hưởng, tác dụng /ɪˈfekt/, effect, (n) nước giải khát, soft drink, (adj) bẩn thỉu, dirty, (v) sờ vào mặt của bạn, touch your face, (v) tránh, avoid

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?