tiền là động lực chính để mọi người làm việc, financial gain is the primary driver of hard work…., lý do chính, main driver of…., phần thưởng tài chính, financial rewards, yếu tố phi tài chính, non-financial factors, phát triển sự nghiệp, career growth, nỗ lực nhiều hơn, put in extra effort, tìm thấy sự hài lòng trong các công việc hàng ngày, find fulfilment in their daily tasks, nguồn vốn của chính phủ, government funding, allocated đi với giới từ, to, trước khi cho thấy tôi ủng hộ ý kiến sau, before showing that my stance aligns with the latter, lo lắng về chi phí lớn của những dự án này, excessive expenses for these projects, khác biệt bring for và bring to, bring + something + FOR + someone / purpose (nhấn mạnh về đối tượng) trong khi bring to lại nhấn mạnh về quá trình, y tế chưa đủ/kém chất lượng, inadequate healthcare, nên được chuyển hướng để giải quyết, should be directed to address, cần thiết cho……. (nhấn mạnh mục đích), essential for…., cần thiết để làm gì….., essential to ….., thúc đẩy đổi mới công nghệ, drive technological innovation, làm phong phú cuộc sống hằng ngày, enrich daily life, thiết bị tiên tiến, advanced hay modern equipment, hành tinh có thể sinh sống, habitable planets, tình trạng cạn kiệt tài nguyên, resource depletion on earth

28.07.write.moneyworkinghard

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?