style, lối, phong cách, lifestyle, lối sống, greet, chào, chào hỏi, greeting, lời chào, title, tước vị, danh hiệu, different, khác nhau, difference, sự khác nhau, street, đường phố, street food, thức ăn đường phố, practice, thói quen, thông lệ, common, thông thường, phổ biến, notice, chú ý, nhận thấy, habit, thói quen, in the habit of, có thói quen làm gì, hurry, vội vàng, sự vội vàng, in a hurry, đang vội, serve, phục vụ, waiter, nam phục vụ, diet, sự ăn kiêng, balanced diet, chế độ ăn cân bằng, dogsled, xe trượt tuyết chó kéo, musher, người điều khiển xe trượt tuyết chó kéo, craft, thủ công, nghề thủ công, making crafts, làm đồ thủ công, native, thuộc địa phương, native art, nghệ thuật bản địa, tribe, bộ lạc, bộ tộc, tribal, thuộc bộ lạc, tribal dance, vũ điệu dân tộc, igloo, lều tuyết

Grade 8 - Unit 6

by

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?