upstairs, lên lầu, downstairs, tầng dưới, dollhouse, nhà búp bê, amazing, tuyệt vời, build, xây dựng, cardboard, bìa cứng, glue, keo dán, Then, sau đó, just, chỉ, use, sử dụng, creativity, sự sáng tạo, not really, không thực sự, rather, khá, usual, thường, many, nhiều (đếm được), actually, thật ra, common, phổ biến, collecting teddy bears, sưu tầm gấu bông, making models, làm mô hình, gardening, làm vườn

Unit 1 HOBBIES

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?