tương đương, equivalent, buổi lễ, ceremony, chợ đồ cũ, flea market, giảm một nửa giá, half-price, món hời, bargain, hàng đắt không đáng tiền, rip-off, hoàn tiền, cashback, tận tâm, dedicated, khơi gợi, arouse, hành vi tiêu dùng, consumer behavior, chuyên môn, expertise, thẩm quyền, uy tín, authority, sự hợp tác, collaboration, hợp tác với, phù hợp với, align with, đáng kể, significant, đáng tin cậy, credible, đáng tin cậy, reliable, máy bay không người lái, unmanned aircraft, hậu cần, logistics, sản phẩm chăm sóc tại nhà, homecare products, giao hàng chặng cuối, last-mile delivery, độ chính xác, accuracy, thân thiện với môi trường, environment-friendly, chi phí vận hành, operational cost, sự triển khai, implementation, không tiếp xúc, contactless, không phận, airspace, đông đúc, congested, gây ra mối đe dọa, pose a threat, tài sản cá nhân, private property, sự trục trặc, malfunction, sự xác minh, verification, bền vững, sustainable, dấu chân sinh thái, ecological footprint, nọc độc, venom, kỳ lạ, ngoại lai, exotic, thác sô-cô-la, chocolate fountain, hợp đồng quảng bá, appearance contract, sự nổi tiếng, popularity, phụ phí, surcharge

Unit 3 - Test 1+2

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?