promote health benefits, quảng bá lợi ích sức khỏe, health-conscious eaters, những người có ý thức về sức khỏe khi ăn uống, public health advisors, cố vấn y tế công cộng, cause potential damage, gây ra những tổn hại tiềm ẩn, damage someone’s health, gây hại cho sức khỏe, receive the blame for something, bị đổ lỗi cho điều gì, allergic to cow’s milk, dị ứng với sữa bò, be seriously overweight, bị thừa cân nghiêm trọng, nutritional advice columns, các chuyên mục tư vấn dinh dưỡng, healthy food habits, thói quen ăn uống tốt cho sức khỏe, face criticism, đối mặt với sự chỉ trích, consumer choice, buying choice, fear, worry, nutritional value, giá trị dinh dưỡng, leave people discouraged, khiến mọi người nản lòng, healthy eating habits, thói quen ăn uống lành mạnh, television advertising, quảng cáo trên truyền hình, advertising for fast food outlets, quảng cáo cho các cửa hàng thức ăn nhanh, exposure to, việc tiếp xúc với, point-of-sale activity, hoạt động quảng bá tại điểm bán, multi-faceted communications, hoạt động truyền thông đa dạng, soft drinks, nước ngọt có ga, embrace substitutes, đón nhận sản phẩm thay thế, purchase behaviour, buying behaviour, change behaviour, influence behaviour, have an effect on, influence, trigger health problems, gây ra các vấn đề sức khoẻ, contrast sharply with, hoàn toàn trái ngược với, reinforce, củng cố, be dominated by, be controlled by

Food promotion

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?