pose, gây ra, đặt ra (vấn đề, nguy cơ), landfills, bãi chôn lấp rác, decompose, phân hủy, contaminate, làm ô nhiễm, environmental degradation, sự suy thoái môi trường, sustainable alternatives, các giải pháp/thay thế bền vững, melting, sự tan chảy, rising sea levels, mực nước biển dâng, coastal erosion, xói mòn bờ biển, contributors, các yếu tố/nguyên nhân góp phần, ice sheets, các dải băng khổng lồ, disappearing, đang biến mất, determine, quyết định, xác định, emissions, khí thải, expected, được dự đoán, Alarmingly, một cách đáng báo động, global sea level rise, sự gia tăng mực nước biển toàn cầu, warming temperatures, nhiệt độ ấm lên, hurricanes, bão nhiệt đới (Đại Tây Dương), typhoons, bão (Tây Bắc Thái Bình Dương), rate of melting, tốc độ tan chảy, double, tăng gấp đôi, coastal storms, bão ven biển, planners, các nhà quy hoạch, transform, biến đổi, chuyển đổi, infrastructure, cơ sở hạ tầng, public spaces, không gian công cộng, accomplish, hoàn thành, đạt được, haphazard, lộn xộn, thiếu quy hoạch, zero waste, không rác thải, energy needs, nhu cầu năng lượng, remain to be seen, vẫn còn phải chờ xem, chưa thể kết luận, endangered, có nguy cơ tuyệt chủng, marine organisms, sinh vật biển, starvation, sự chết đói, nạn đói, trapped, bị mắc kẹt, bị mắc bẫy, microplastics, vi nhựa, digestive system, hệ tiêu hóa, digestive organs, các cơ quan tiêu hóa, consume, ăn, tiêu thụ, reproductive system, hệ sinh sản, nanoplastics, nhựa nano (hạt nhựa siêu nhỏ), species, loài, seabird, chim biển, fishing nets, lưới đánh cá, blocked, làm tắc nghẽn, reduce the urge to eat, làm giảm cảm giác thèm ăn, mammals, động vật có vú, liver, gan, oysters, hàu, fish populations, quần thể cá, raise questions about, đặt ra câu hỏi về, thrive, phát triển mạnh, thịnh vượng, purify, làm sạch, thanh lọc, rely on, phụ thuộc vào, critical role, vai trò then chốt, carbon sink, bể hấp thụ cacbon (nơi hấp thụ CO₂), forest degradation, sự suy thoái rừng, forest sector, ngành lâm nghiệp, contribute to, góp phần vào, under threat, đang bị đe dọa, illegal tree-cutting, chặt phá rừng trái phép, tropical rain forests, rừng mưa nhiệt đới, cattle raising, chăn nuôi gia súc, populated areas, khu vực đông dân cư, putrefy, phân hủy, thối rữa, microscopically, dưới kính hiển vi, teeming with, đầy rẫy, chứa rất nhiều, bacteria, vi khuẩn, microorganisms, vi sinh vật, spontaneous generation, thuyết tự sinh, hypothetical, mang tính giả thuyết, microbiologist, nhà vi sinh vật học, dissolved, được hòa tan, reproductive structures, cấu trúc sinh sản, molds, nấm mốc, postulated, đưa ra giả thuyết, nutrient solution, dung dịch dinh dưỡng, contaminating, làm nhiễm bẩn, proponents, những người ủng hộ, swan-necked flask, bình cổ cong (cổ thiên nga), sterilized, đã được khử trùng, opponent, người phản đối, particles, các hạt, ordinary air, không khí bình thường, single-celled animals, động vật đơn bào, deposited, lắng đọng, sealed flask, bình kín, heated to boiling, đun đến sôi, reenter, đi vào trở lại
0%
GLOBAL 12_UNIT 3_EXTRA EXERCISE
Share
Share
by
Wordwallpro229
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
AI Enhanced: This activity contains content generated by AI.
Learn more.
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?