portrait, (n) tranh chân dung, sketch, (n) tranh phác họa, craft, (n) làm đồ thủ công, abstract, (a/n) trừu tượng, weaving, (n) (việc) đan, decorative, (a) (có tính) trang trí, spiritual, (a) (có tính) tâm linh, represent, (v) đại diện, tượng trưng cho cái gì, symbolise, (v) đại diện, tượng trưng cho cái gì, reflect, (v) phản ánh, incorporate, (v) bao gồm, feature, (v) bao gồm, work in/with sth, (v) sử dụng một chất liệu nào đó để tạo tranh / sản phẩm, depict, (v) miêu tả, figure, (n) hình dáng, in profile, góc nghiêng (của người hoặc vật), geometric design, (n) thiết kế hình học, motif, (n) họa tiết, bark, (n) vỏ cây, surface, (n) bề mặt, pigment, (n) chất màu, ochre, (n) màu đất son; màu nâu vàng nhạt, palette, (n) bảng màu, binder, (n) bìa rời, canvas, (n) vải căng để vẽ, fabric, (n) vải, wool, (n) len, textile, (n) vải dệt, dye, (n) thuốc nhuộm, powder, (n) bột, tree sap, (n) nhựa cây, tribe, (n) bộ tộc-> (a) tribal, ceremonial practice, (n) nghi lễ, archaeology, (n) khảo cổ học, cultural heritage, (n) di sản văn hóa, authenticity, (n) tính chính thống, artefact, (n) cổ vật, ritual, (a) (thuộc về) nghi lễ, cultural significance, (n) ý nghĩa văn hóa

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?