curds, cục sữa đông, whey, nước trong còn lại khi sữa đông, macaroni /me kơ 'rơu ni/, mì ống, a sausepan, cái nồi, a handkerchief, cái khăn tay, milk curdle, sữa đông, homemade cheese, phô mai nhà làm, grilled cheese, phô mai nướng, solid part / liquid part, phần cứng/phần chất lỏng, form the curd into a ball, nặn sữa đông thành một quả bóng, let the cheese harden, để phô mai cứng lại, an instruction, sự hướng dẫn, He is an instructor., Anh ta là một người hướng dẫn, Let the pan sitting on the stove., để cái nồi trên cái bếp.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?