inspire sb to Vinf O, truyền cảm hứng cho ai, renovate (v), Cải tạo, owe sth to sb = sb be thankful to sb for sth, mang ơn ai về điều gì, respect sb = pay respect to sb, tôn trọng ai đó, sb be eager to learn, Ham học hỏi, stop to Vinf O, dừng lại để làm việc khác, stop V-ing = cease to Vinf O, dừng hẳn việc gì, mean to Vinf O, có ý định làm gì, mean V-ing, Có nghĩa là gì, đồng ngjiax với việc gì, try to Vinf O, cố gắng làm gì, try V-ing O, thử làm gì, remember to Vinf O, hãy nhớ làm gì, remember V-ing, nhớ đã làm gì, forget to Vinf O, đã quên làm gì, forget Ving, quên đã làm gì, need to Vinf, cần làm gì, Sth need V-ing, cái gì cần được làm, be different from sb in sth, khác với ai về cái gì, Be indifferent to sb/ sth, thờ ơ, overseas (adj/ adv), ở nước ngoài, cavity (n), chỗ rỗng, fill a cavity, hàn răng, fill in the gap, điền vào chỗ trống, fill up the petroleum, đổ đầy, brush (v), đánh sạch, brush up (on sth), học lại, ôn lại, a lot of = lots of, rất nhiều, watch sth = keep an eye on sth, trông coi cái gì, notice sth =take notice of sth, nhận thấy, come off = succeed (v), thành công, Like N, SVO, giống như, As N, SVO, với tư cách, với vai trò, Come over = call on = drop in, ghé thăm

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?