Câu khẳng định với I/You/We/They có công thức nào?, S + am/is/are + V-ing, S + do/does + V, S + V, S + V(s/es), Câu khẳng định với He/She/It có công thức nào?, S + do + V, S + V, S + am/is/are + V-ing, S + V(s/es), Câu phủ định với I/You/We/They có công thức nào?, S + do not + V, S + does not + V, S + V(s/es), S + is not + V-ing, Câu phủ định với He/She/It có công thức nào?, S + do not + V, S + does not + V, S + are not + V-ing, S + V(s/es), Câu hỏi Yes/No với I/You/We/They có công thức nào?, Do + S + V?, Is + S + V-ing?, Does + S + V?, Are + S + V-ing?, Câu hỏi Yes/No với He/She/It có công thức nào?, Do + S + V?, Is + S + V-ing?, Does + S + V?, Did + S + V?, Trợ động từ dùng với I/You/We/They là gì?, Is, Are, Does, Do, Trợ động từ dùng với He/She/It là gì?, Do, Does, Am, Are, Sau “does” động từ có dạng nào?, V nguyên mẫu, V-ing, V(s/es), V2, Sau “doesn’t” động từ có dạng nào?, V2, V nguyên mẫu, V-ing, V(s/es), Động từ “play” với “She” trở thành:, play, played, playing, plays, Động từ “watch” với “He” trở thành:, watched, watching, watches, watch, “She ___ English.” Chọn đáp án đúng., studies, studied, study, studying, “They ___ English.” Chọn đáp án đúng., studying, study, studies, studied, “He doesn’t ___ coffee.” Chọn đáp án đúng., drinks, drinking, drank, drink, “___ she like music?” Chọn đáp án đúng., Is, Are, Does, Do, “___ they play football?” Chọn đáp án đúng., Is, Do, Does, Are, “She ___ like fish.” Chọn đáp án đúng., doesn’t, don’t, aren’t, isn’t, “They ___ like coffee.” Chọn đáp án đúng., isn’t, aren’t, doesn’t, don’t, Công thức tổng quát của câu khẳng định thì Hiện tại đơn là:, S + will + V, S + am/is/are + V-ing, S + V/V(s/es), S + V2/ed

Present Simple Fun Game

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?