spend + time/holiday + V-ing / at + place, dành thời gian / kỳ nghỉ để làm gì hoặc ở đâu, decide to + V, quyết định làm gì, in order to + V, để làm gì (chỉ mục đích), help somebody + V, giúp ai làm gì, get rid of + noun, loại bỏ, xua tan, look forward to + V-ing, mong chờ làm gì, ought to + V, nên làm gì (lời khuyên), at half past + time, vào lúc ... giờ rưỡi, less + uncountable noun + than, ít ... hơn (danh từ không đếm được), Congratulations!, Chúc mừng!

Practice Test 13 Grammar

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?