on holiday, đi nghỉ mát, hold things together, giữ các vật lại với nhau, carry on your back, mang trên lưng, make your hair look tidy, làm cho tóc gọn gàng, go camping, đi cắm trại, wash our hands, rửa tay, in the dark, trong bóng tối, made of, được làm bằng, this weekend, cuối tuần này, go to a restaurant, đi đến nhà hàng, left our house, rời khỏi nhà, on the wrong road, đi sai đường, stopped at a café, dừng lại ở quán cà phê, put the tent up, dựng lều, went to bed, đi ngủ, in the middle of the night, vào lúc nửa đêm, rained a lot, mưa nhiều, fell down, ngã xuống, đổ sập, started to laugh, bắt đầu cười, fly in and out, bay đến và bay đi, get on the plane, lên máy bay, get ill, bị ốm, when he was younger, khi anh ấy còn trẻ, sat down, ngồi xuống, rock music, nhạc rock, took a photo of us, chụp ảnh chúng tôi, front page, trang nhất, went shopping, đi mua sắm, had a great time, có thời gian tuyệt vời, play outside, chơi ngoài trời, a rucksack, cái ba lô, a factory, nhà máy, a torch, đèn pin, universities, trường đại học, science, khoa học (môn học), history, lịch sử (môn học), campsite, khu cắm trại, forest, khu rừng, airport, sân bay, pilots, phi công, waiters, người phục vụ, singer, ca sĩ, journalist, nhà báo, newspaper, tờ báo, sausages, xúc xích, stay, ở lại, happen, xảy ra, arrive, đến nơi, answer, trả lời, visit, thăm hỏi, tham quan, tidy, gọn gàng, wet, ướt, ẩm ướt, broken, bị hỏng, bị rách, busy, bận rộn, nhộn nhịp, excited, hào hứng, phấn khích, quickly, một cách nhanh chóng, suddenly, đột nhiên, bất thình lình, already, đã ... rồi, yesterday, hôm qua, tomorrow, ngày mai

TEST 2 FLYERS PLUS

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?